Chia động từ diminish
All Tenses of the Verb "diminish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *diminish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
diminish · diminished · will diminishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diminishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diminishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diminishingThì hiện tại
Regular exposure to cold diminishes sensitivity over time.
Tiếp xúc thường xuyên với lạnh làm giảm độ nhạy cảm theo thời gian.
Public trust in the institution is diminishing.
Niềm tin của công chúng vào tổ chức đang ngày càng giảm sút.
Global biodiversity has diminished at an alarming rate.
Đa dạng sinh học toàn cầu đã suy giảm với tốc độ đáng báo động.
The population of bees has been diminishing for decades.
Quần thể ong đã liên tục suy giảm trong nhiều thập kỷ qua.
Thì quá khứ
Her fear diminished as she grew more experienced.
Nỗi sợ của cô ấy dần giảm đi khi cô ngày càng có kinh nghiệm hơn.
Their savings were diminishing rapidly during the crisis.
Tiền tiết kiệm của họ đang cạn dần nhanh chóng trong thời kỳ khủng hoảng.
The fever had diminished by morning, so she felt better.
Cơn sốt đã giảm vào buổi sáng, vì vậy cô ấy cảm thấy tốt hơn.
Wild fish populations had been diminishing for years before regulations were imposed.
Quần thể cá hoang dã đã suy giảm nhiều năm trước khi các quy định được áp dụng.
Thì tương lai
Better policies will diminish the gap between rich and poor.
Các chính sách tốt hơn sẽ thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
Carbon emissions will be diminishing if these policies succeed.
Lượng khí thải carbon sẽ đang giảm xuống nếu các chính sách này thành công.
By 2030, fossil fuel use will have diminished significantly.
Đến năm 2030, việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch sẽ đã giảm đáng kể.
By the end of the decade, glaciers will have been diminishing for fifty years.
Đến cuối thập kỷ, các sông băng sẽ đã suy giảm trong suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diminish / diminishes | Quá khứ đơn S + diminished | Tương lai đơn S + will + diminish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diminishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diminishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + diminishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diminished | Quá khứ hoàn thành S + had + diminished | Tương lai hoàn thành S + will have + diminished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diminishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diminishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diminishing |
Lỗi thường gặp
'In recent years' đi với hiện tại hoàn thành; không thêm 'ago'.
Dùng Hiện tại hoàn thành (tiếp diễn) với 'since', không dùng hiện tại đơn.
Sau 'must' dùng nguyên thể không 'to'.
