Chia động từ dilute
All Tenses of the Verb "dilute"
Một động từ, mười hai thì. Xem dilute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dilute · diluted · will diluteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dilutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dilutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dilutingThì hiện tại
We dilute the solution to reduce its strength.
Chúng tôi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ.
He is diluting the paint before applying it.
Anh ấy đang pha loãng sơn trước khi sử dụng.
We have already diluted the juice for the kids.
Chúng tôi đã pha loãng nước ép cho bọn trẻ rồi.
They have been diluting the chemicals for safety reasons.
Họ đã liên tục pha loãng các hóa chất vì lý do an toàn.
Thì quá khứ
The nurse diluted the antiseptic before use.
Y tá đã pha loãng dung dịch sát trùng trước khi dùng.
He was diluting the paint when the storm hit.
Anh ấy đang pha loãng sơn thì cơn bão ập đến.
The chemist had diluted the solution before adding the reagent.
Nhà hóa học đã pha loãng dung dịch trước khi thêm thuốc thử.
He had been diluting the paint for an hour before it was ready.
Anh ấy đã pha loãng sơn liên tục trong một giờ trước khi nó sẵn sàng.
Thì tương lai
We will dilute the solution tomorrow morning.
Sáng mai chúng tôi sẽ pha loãng dung dịch.
At 10am tomorrow, he will be diluting the chemicals.
10 giờ sáng mai anh ấy sẽ đang pha loãng các hóa chất.
By the end of the shift, the technician will have diluted every batch.
Đến cuối ca làm việc, kỹ thuật viên sẽ đã pha loãng xong mọi mẻ.
By 2030, he will have been diluting chemicals professionally for fifteen years.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã pha loãng hóa chất chuyên nghiệp trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dilute / dilutes | Quá khứ đơn S + diluted | Tương lai đơn S + will + dilute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diluting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diluting | Tương lai tiếp diễn S + will be + diluting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diluted | Quá khứ hoàn thành S + had + diluted | Tương lai hoàn thành S + will have + diluted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diluting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diluting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diluting |
Luyện chia dilute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s vào động từ.
Ở thể bị động, sau was/were phải dùng V3 (diluted), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (diluted), không dùng nguyên mẫu.

