Chia động từ digress
All Tenses of the Verb "digress"
Một động từ, mười hai thì. Xem digress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
digress · digressed · will digressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + digressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + digressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + digressingThì hiện tại
The speaker digresses whenever he mentions his childhood.
Diễn giả lạc đề mỗi khi ông nhắc đến thời thơ ấu.
The panel is digressing into an unrelated debate.
Ban thảo luận đang lạc đề sang một cuộc tranh luận không liên quan.
The meeting has digressed into a debate about budgets.
Cuộc họp đã lạc đề thành một cuộc tranh luận về ngân sách.
The committee has been digressing since the meeting started.
Ủy ban đã lạc đề kể từ khi cuộc họp bắt đầu.
Thì quá khứ
He digressed into a long story about his travels.
Anh ấy lạc đề sang một câu chuyện dài về những chuyến đi của mình.
The teacher was digressing into another subject when the bell rang.
Giáo viên đang lạc đề sang một môn khác thì chuông reo.
By the time she noticed, the conversation had already digressed.
Khi cô nhận ra, cuộc trò chuyện đã lạc đề mất rồi.
The lecturer had been digressing for so long that students lost the thread.
Giảng viên đã lạc đề lâu đến mức sinh viên mất mạch bài giảng.
Thì tương lai
If asked, the author will digress into the story's origins.
Nếu được hỏi, tác giả sẽ lạc đề sang nguồn gốc của câu chuyện.
Knowing him, he will be digressing before the first slide ends.
Biết tính ông ấy, ông sẽ đang lạc đề trước khi slide đầu tiên kết thúc.
By the final chapter, the narrator will have digressed many times.
Đến chương cuối, người kể chuyện sẽ đã lạc đề nhiều lần.
By the end of the podcast, they will have been digressing for an hour.
Đến cuối tập podcast, họ sẽ đã lạc đề suốt một giờ đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + digress / digresses | Quá khứ đơn S + digressed | Tương lai đơn S + will + digress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + digressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + digressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + digressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + digressed | Quá khứ hoàn thành S + had + digressed | Tương lai hoàn thành S + will have + digressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + digressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + digressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + digressing |
Luyện chia digress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) cần thêm -es ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

