GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ digitize

All Tenses of the Verb "digitize"

Một động từ, mười hai thì. Xem digitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdigitize
V2 · QUÁ KHỨdigitized
V3 · PHÂN TỪdigitized
V-INGdigitizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

digitize · digitized · will digitize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + digitizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + digitized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + digitizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong tổ chức.
S + digitize / digitizes
Khẳng định:The library digitizes old manuscripts.
Phủ định:The office doesn't digitize paper forms yet.
Nghi vấn:Does the archive digitize every photograph?

The museum digitizes its entire collection.

Bảo tàng số hóa toàn bộ bộ sưu tập của mình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + digitizing
Khẳng định:The team is digitizing the old records now.
Phủ định:It isn't digitizing the archive at the moment.
Nghi vấn:Is the library digitizing your documents right now?

We are digitizing thousands of pages as we speak.

Chúng tôi đang số hóa hàng ngàn trang tài liệu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + digitized
Khẳng định:The company has digitized its entire archive.
Phủ định:They haven't digitized the older files yet.
Nghi vấn:Have you digitized your paper receipts?

She has already digitized the contract.

Cô ấy đã số hóa hợp đồng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + digitizing
Khẳng định:The team has been digitizing records all week.
Phủ định:It hasn't been digitizing very fast lately.
Nghi vấn:How long have you been digitizing these files?

They have been digitizing the archive since 2021.

Họ đã số hóa kho lưu trữ từ năm 2021.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + digitized
Khẳng định:The library digitized its collection last year.
Phủ định:It didn't digitize the maps properly.
Nghi vấn:Did they digitize the old photos?

I digitized my notes before the exam.

Tôi đã số hóa ghi chú của mình trước kỳ thi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + digitizing
Khẳng định:The team was digitizing the archive when the scanner broke.
Phủ định:It wasn't digitizing anything at that time.
Nghi vấn:Was the office digitizing records when you visited?

She was digitizing old photos when the power went out.

Cô ấy đang số hóa ảnh cũ thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + digitized
Khẳng định:They had digitized the records before the fire.
Phủ định:The office hadn't digitized the files when it flooded.
Nghi vấn:Had you digitized the archive by then?

The team had digitized everything before the move.

Đội đã số hóa mọi thứ trước khi chuyển văn phòng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + digitizing
Khẳng định:The staff had been digitizing files for months before the budget cut.
Phủ định:It hadn't been digitizing long when the project stalled.
Nghi vấn:Had they been digitizing the archive for a while?

We had been digitizing the collection for a year before it was finished.

Chúng tôi đã số hóa bộ sưu tập được một năm trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + digitize
Khẳng định:We will digitize all the old contracts.
Phủ định:The office won't digitize handwritten notes.
Nghi vấn:Will you digitize the archive?

The library will digitize its rare book collection.

Thư viện sẽ số hóa bộ sưu tập sách quý của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + digitizing
Khẳng định:By next month we will be digitizing the entire archive.
Phủ định:It won't be digitizing the newest files first.
Nghi vấn:Will you be digitizing records tonight?

This time next week we will be digitizing the last boxes.

Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang số hóa những hộp tài liệu cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + digitized
Khẳng định:By June the team will have digitized all records.
Phủ định:It won't have digitized everything by then.
Nghi vấn:Will you have digitized the files by tomorrow?

By the deadline we will have digitized the entire archive.

Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã số hóa toàn bộ kho lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + digitizing
Khẳng định:By 2027 the museum will have been digitizing artifacts for a decade.
Phủ định:It won't have been digitizing long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been digitizing records for years by then?

By 2030 they will have been digitizing the archive for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã số hóa kho lưu trữ được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + digitize / digitizes
Quá khứ đơn
S + digitized
Tương lai đơn
S + will + digitize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + digitizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + digitizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + digitizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + digitized
Quá khứ hoàn thành
S + had + digitized
Tương lai hoàn thành
S + will have + digitized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + digitizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + digitizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + digitizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia digitize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have digitize the file.I have digitized the file.

Sau have/has phải dùng V3 (digitized), không dùng nguyên mẫu.

She digitize the records every week.She digitizes the records every week.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: digitizes.

The archive was digitize last year.The archive was digitized last year.

Thể bị động cần V3 (digitized) sau was/were.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#digitize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS