Chia động từ digitize
All Tenses of the Verb "digitize"
Một động từ, mười hai thì. Xem digitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
digitize · digitized · will digitizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + digitizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + digitizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + digitizingThì hiện tại
The museum digitizes its entire collection.
Bảo tàng số hóa toàn bộ bộ sưu tập của mình.
We are digitizing thousands of pages as we speak.
Chúng tôi đang số hóa hàng ngàn trang tài liệu ngay lúc này.
She has already digitized the contract.
Cô ấy đã số hóa hợp đồng rồi.
They have been digitizing the archive since 2021.
Họ đã số hóa kho lưu trữ từ năm 2021.
Thì quá khứ
I digitized my notes before the exam.
Tôi đã số hóa ghi chú của mình trước kỳ thi.
She was digitizing old photos when the power went out.
Cô ấy đang số hóa ảnh cũ thì mất điện.
The team had digitized everything before the move.
Đội đã số hóa mọi thứ trước khi chuyển văn phòng.
We had been digitizing the collection for a year before it was finished.
Chúng tôi đã số hóa bộ sưu tập được một năm trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The library will digitize its rare book collection.
Thư viện sẽ số hóa bộ sưu tập sách quý của mình.
This time next week we will be digitizing the last boxes.
Giờ này tuần sau chúng tôi sẽ đang số hóa những hộp tài liệu cuối cùng.
By the deadline we will have digitized the entire archive.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã số hóa toàn bộ kho lưu trữ.
By 2030 they will have been digitizing the archive for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã số hóa kho lưu trữ được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + digitize / digitizes | Quá khứ đơn S + digitized | Tương lai đơn S + will + digitize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + digitizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + digitizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + digitizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + digitized | Quá khứ hoàn thành S + had + digitized | Tương lai hoàn thành S + will have + digitized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + digitizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + digitizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + digitizing |
Luyện chia digitize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (digitized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: digitizes.
Thể bị động cần V3 (digitized) sau was/were.

