Chia động từ dig
All Tenses of the Verb "dig"
Một động từ, mười hai thì. Xem dig biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dig · dug · will digViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dugNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diggingThì hiện tại
The dog digs holes in the yard.
Con chó đào hố trong sân.
The workers are digging a tunnel this week.
Các công nhân đang đào một đường hầm tuần này.
He has already dug the garden bed.
Anh ấy đã đào xong luống vườn rồi.
We have been digging this well for two days.
Chúng tôi đã đào cái giếng này hai ngày rồi.
Thì quá khứ
The children dug in the sand at the beach.
Bọn trẻ đào cát ở bãi biển.
She was digging in the flower bed all afternoon.
Cô ấy đang đào bồn hoa suốt buổi chiều.
He had dug the foundation before winter came.
Anh ấy đã đào xong nền móng trước khi mùa đông đến.
They had been digging the tunnel for weeks before it flooded.
Họ đã đào đường hầm đó nhiều tuần trước khi nó bị ngập.
Thì tương lai
We will dig a new well next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ đào một cái giếng mới.
At 9am they will be digging near the fence.
9 giờ sáng họ sẽ đang đào gần hàng rào.
By next week we will have dug ten holes.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã đào xong mười cái hố.
By evening they will have been digging for the whole day.
Đến tối họ sẽ đã đào suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dig / digs | Quá khứ đơn S + dug | Tương lai đơn S + will + dig |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + digging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + digging | Tương lai tiếp diễn S + will be + digging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dug | Quá khứ hoàn thành S + had + dug | Tương lai hoàn thành S + will have + dug |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + digging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + digging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + digging |
Luyện chia dig qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dig là động từ bất quy tắc, V3 là dug, không phải digged.
Quá khứ đơn của dig là dug, không thêm -ed hay giữ nguyên.
Gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ing: dig → digging.
