Chia động từ diffuse
All Tenses of the Verb "diffuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem diffuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
diffuse · diffused · will diffuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diffusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diffusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diffusingThì hiện tại
The scent diffuses through the whole room.
Mùi hương lan tỏa khắp căn phòng.
The oil is diffusing into the water slowly.
Dầu đang khuếch tán vào nước một cách từ từ.
She has diffused the argument with a joke.
Cô ấy đã làm dịu cuộc tranh cãi bằng một câu đùa.
The innovation has been diffusing across markets since last spring.
Sáng kiến này đã lan tỏa khắp các thị trường từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The manager diffused the tense situation calmly.
Người quản lý đã làm dịu tình huống căng thẳng một cách bình tĩnh.
Tension was diffusing slowly as they talked things through.
Sự căng thẳng đang dần lắng xuống khi họ nói chuyện với nhau.
The odor had already diffused through the building by noon.
Mùi hôi đã lan khắp tòa nhà trước buổi trưa.
The rumor had been diffusing through the office for weeks before anyone confirmed it.
Tin đồn đã lan truyền khắp văn phòng suốt nhiều tuần trước khi ai đó xác nhận.
Thì tương lai
This new technology will diffuse across the market soon.
Công nghệ mới này sẽ sớm lan tỏa khắp thị trường.
This time next week the news will be diffusing across the country.
Giờ này tuần sau tin tức sẽ đang lan truyền khắp cả nước.
By next year the technology will have diffused into most factories.
Đến năm sau công nghệ này sẽ đã lan tỏa vào hầu hết các nhà máy.
By 2030 the technology will have been diffusing across industries for a decade.
Đến 2030 công nghệ này sẽ đã lan tỏa khắp các ngành công nghiệp suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diffuse / diffuses | Quá khứ đơn S + diffused | Tương lai đơn S + will + diffuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diffusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diffusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + diffusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diffused | Quá khứ hoàn thành S + had + diffused | Tương lai hoàn thành S + will have + diffused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diffusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diffusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diffusing |
Luyện chia diffuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (diffused), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn diffused.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (diffusing), không dùng nguyên mẫu.

