Chia động từ diffract
All Tenses of the Verb "diffract"
Một động từ, mười hai thì. Xem diffract biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
diffract · diffracted · will diffractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diffractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diffractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diffractingThì hiện tại
A narrow slit diffracts light into a pattern of bright and dark bands.
Khe hẹp làm nhiễu xạ ánh sáng thành các dải sáng tối xen kẽ.
The crystal is diffracting the X-ray beam as it passes through.
Tinh thể đang làm nhiễu xạ tia X khi nó đi qua.
The lattice has diffracted the electron beam in a distinct pattern.
Mạng tinh thể đã làm nhiễu xạ chùm electron theo một mô hình rõ rệt.
Researchers have been diffracting neutron beams through this sample for hours.
Các nhà nghiên cứu đã làm nhiễu xạ chùm neutron qua mẫu vật này suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The opening in the wall diffracted the sound so we could hear it clearly.
Khe hở trên tường đã làm nhiễu xạ âm thanh nên chúng tôi nghe rõ được.
The water waves were diffracting around the harbor wall as we watched.
Sóng nước đang nhiễu xạ quanh bức tường cảng khi chúng tôi quan sát.
The lattice had already diffracted the electron beam before the scan finished.
Mạng tinh thể đã làm nhiễu xạ chùm electron trước khi lần quét kết thúc.
The sample had been diffracting neutrons all night before the readings were saved.
Mẫu vật đã làm nhiễu xạ neutron suốt đêm trước khi dữ liệu được lưu lại.
Thì tương lai
The finer grating will diffract the laser into sharper, more distinct bands.
Cách tử tinh vi hơn sẽ làm nhiễu xạ tia laser thành các dải rõ nét hơn.
At that stage, the crystal will be diffracting X-rays for analysis.
Ở giai đoạn đó, tinh thể sẽ đang làm nhiễu xạ tia X để phân tích.
By next month, the team will have diffracted beams through every specimen.
Đến tháng sau, nhóm nghiên cứu sẽ đã làm nhiễu xạ tia sáng qua mọi mẫu vật.
By the time the project ends, the device will have been diffracting lasers for six months.
Đến khi dự án kết thúc, thiết bị sẽ đã làm nhiễu xạ tia laser suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diffract / diffracts | Quá khứ đơn S + diffracted | Tương lai đơn S + will + diffract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diffracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diffracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + diffracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diffracted | Quá khứ hoàn thành S + had + diffracted | Tương lai hoàn thành S + will have + diffracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diffracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diffracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diffracting |
Luyện chia diffract qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the grating) → dùng has, không dùng have.
Chủ ngữ số ít (light) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Sau am/is/are/was/were phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

