Chia động từ differ
All Tenses of the Verb "differ"
Một động từ, mười hai thì. Xem differ biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
differ · differed · will differViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + differingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + differedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + differingThì hiện tại
Cultural norms differ from country to country.
Chuẩn mực văn hóa khác nhau giữa các quốc gia.
The two teams are differing on strategy.
Hai đội đang bất đồng về chiến lược.
Their approaches have differed considerably.
Cách tiếp cận của họ đã khác nhau đáng kể.
The experts have been differing on this topic for years.
Các chuyên gia đã bất đồng về chủ đề này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The two accounts differed in several details.
Hai bản tường thuật khác nhau ở vài chi tiết.
The committees were differing on the budget all week.
Các ủy ban đã bất đồng về ngân sách suốt cả tuần.
Their opinions had differed for years before they finally agreed.
Quan điểm của họ đã khác nhau nhiều năm trước khi cuối cùng đồng thuận.
The countries had been differing on the treaty for a decade before signing.
Hai nước đã bất đồng về hiệp ước này suốt một thập kỷ trước khi ký kết.
Thì tương lai
Reactions will differ from person to person.
Phản ứng sẽ khác nhau tùy từng người.
By then their estimates will be differing widely.
Đến lúc đó, các dự đoán của họ sẽ đang khác nhau rất nhiều.
By next month their forecasts will have differed considerably.
Đến tháng sau, các dự báo của họ sẽ đã khác nhau đáng kể.
By 2030 the countries will have been differing on the border for decades.
Đến 2030, hai nước sẽ đã bất đồng về đường biên giới suốt nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + differ / differs | Quá khứ đơn S + differed | Tương lai đơn S + will + differ |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + differing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + differing | Tương lai tiếp diễn S + will be + differing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + differed | Quá khứ hoàn thành S + had + differed | Tương lai hoàn thành S + will have + differed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + differing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + differing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + differing |
Luyện chia differ qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (opinions) dùng have, không dùng has.
'each other' không thêm -s, dù danh từ đi kèm là số nhiều.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
