GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ differ

All Tenses of the Verb "differ"

Một động từ, mười hai thì. Xem differ biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdiffer
V2 · QUÁ KHỨdiffered
V3 · PHÂN TỪdiffered
V-INGdiffering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

differ · differed · will differ
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + differing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + differed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + differing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + differ / differs
Khẳng định:Opinions differ on this issue.
Phủ định:Our views don't differ much.
Nghi vấn:Does the price differ by region?

Cultural norms differ from country to country.

Chuẩn mực văn hóa khác nhau giữa các quốc gia.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + differing
Khẳng định:Their opinions are differing more each day.
Phủ định:The results aren't differing much this time.
Nghi vấn:Are the two reports differing significantly?

The two teams are differing on strategy.

Hai đội đang bất đồng về chiến lược.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + differed
Khẳng định:The two studies have differed in their conclusions.
Phủ định:Their views haven't differed lately.
Nghi vấn:Has the price differed across regions?

Their approaches have differed considerably.

Cách tiếp cận của họ đã khác nhau đáng kể.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + differing
Khẳng định:The two sides have been differing for months.
Phủ định:Our opinions haven't been differing much recently.
Nghi vấn:How long have the results been differing?

The experts have been differing on this topic for years.

Các chuyên gia đã bất đồng về chủ đề này suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + differed
Khẳng định:Their opinions differed sharply last year.
Phủ định:The prices didn't differ much back then.
Nghi vấn:Did the results differ from last time?

The two accounts differed in several details.

Hai bản tường thuật khác nhau ở vài chi tiết.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + differing
Khẳng định:The two groups were differing when the vote began.
Phủ định:Their views weren't differing that much at the time.
Nghi vấn:Were the numbers differing during the audit?

The committees were differing on the budget all week.

Các ủy ban đã bất đồng về ngân sách suốt cả tuần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + differed
Khẳng định:Their views had differed long before the debate.
Phủ định:The reports hadn't differed before the revision.
Nghi vấn:Had the estimates differed before the audit?

Their opinions had differed for years before they finally agreed.

Quan điểm của họ đã khác nhau nhiều năm trước khi cuối cùng đồng thuận.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + differing
Khẳng định:The two sides had been differing for months before the deal.
Phủ định:Their views hadn't been differing much before the split.
Nghi vấn:Had the results been differing for years before the change?

The countries had been differing on the treaty for a decade before signing.

Hai nước đã bất đồng về hiệp ước này suốt một thập kỷ trước khi ký kết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + differ
Khẳng định:Prices will differ depending on the region.
Phủ định:Their opinions won't differ much this time.
Nghi vấn:Will the results differ significantly?

Reactions will differ from person to person.

Phản ứng sẽ khác nhau tùy từng người.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + differing
Khẳng định:By next year the two policies will be differing more.
Phủ định:Their views won't be differing much by the summit.
Nghi vấn:Will the reports still be differing next quarter?

By then their estimates will be differing widely.

Đến lúc đó, các dự đoán của họ sẽ đang khác nhau rất nhiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + differed
Khẳng định:By the final vote their opinions will have differed widely.
Phủ định:The prices won't have differed much by then.
Nghi vấn:Will the results have differed by the deadline?

By next month their forecasts will have differed considerably.

Đến tháng sau, các dự báo của họ sẽ đã khác nhau đáng kể.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + differing
Khẳng định:By 2030 the two sides will have been differing for a decade.
Phủ định:Their views won't have been differing long by then.
Nghi vấn:Will the estimates have been differing for years by the review?

By 2030 the countries will have been differing on the border for decades.

Đến 2030, hai nước sẽ đã bất đồng về đường biên giới suốt nhiều thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + differ / differs
Quá khứ đơn
S + differed
Tương lai đơn
S + will + differ
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + differing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + differing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + differing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + differed
Quá khứ hoàn thành
S + had + differed
Tương lai hoàn thành
S + will have + differed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + differing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + differing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + differing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia differ qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Opinions has differed on this.Opinions have differed on this.

Chủ ngữ số nhiều (opinions) dùng have, không dùng has.

The results differ from each others.The results differ from each other.

'each other' không thêm -s, dù danh từ đi kèm là số nhiều.

Their views will differed next year.Their views will differ next year.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#differ#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS