Chia động từ diet
All Tenses of the Verb "diet"
Một động từ, mười hai thì. Xem diet biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
diet · dieted · will dietViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dietingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dietedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dietingThì hiện tại
I diet to stay in shape.
Tôi ăn kiêng để giữ vóc dáng.
They are dieting before the competition.
Họ đang ăn kiêng trước cuộc thi.
She has already dieted successfully.
Cô ấy đã ăn kiêng thành công rồi.
They have been dieting together for weeks.
Họ đã cùng ăn kiêng suốt vài tuần nay.
Thì quá khứ
I dieted strictly last summer.
Mùa hè năm ngoái tôi đã ăn kiêng nghiêm ngặt.
She was dieting when the doctor advised against it.
Cô ấy đang ăn kiêng thì bác sĩ khuyên không nên.
They had dieted for months before the wedding.
Họ đã ăn kiêng nhiều tháng trước đám cưới.
She had been dieting for a year before she reached her goal.
Cô ấy đã ăn kiêng một năm trước khi đạt được mục tiêu.
Thì tương lai
We will diet to prepare for the event.
Chúng tôi sẽ ăn kiêng để chuẩn bị cho sự kiện.
By spring, she will be dieting again.
Đến mùa xuân, cô ấy sẽ lại ăn kiêng.
By next year, he will have dieted twice.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã ăn kiêng hai lần.
By 2027, they will have been dieting for two years.
Đến năm 2027, họ sẽ đã ăn kiêng được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diet / diets | Quá khứ đơn S + dieted | Tương lai đơn S + will + diet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dieting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dieting | Tương lai tiếp diễn S + will be + dieting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dieted | Quá khứ hoàn thành S + had + dieted | Tương lai hoàn thành S + will have + dieted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dieting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dieting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dieting |
Luyện chia diet qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Với 'since' chỉ mốc bắt đầu, phải dùng thì hoàn thành (tiếp diễn), không dùng hiện tại đơn.
Có trạng từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) thì động từ tiếp diễn phải chia ở quá khứ (was/were), không dùng hiện tại.
Có mốc thời gian quá khứ xác định (last year) thì dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
