GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ die

All Tenses of the Verb "die"

Một động từ, mười hai thì. Xem die biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdie
V2 · QUÁ KHỨdied
V3 · PHÂN TỪdied
V-INGdying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

die · died · will die
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + died
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + die / dies
Khẳng định:Plants die without water.
Phủ định:This species doesn't die easily.
Nghi vấn:Does the engine die in cold weather?

Many trees die during severe droughts.

Nhiều cây chết trong những đợt hạn hán nghiêm trọng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dying
Khẳng định:The old tree is dying slowly.
Phủ định:The battery isn't dying yet.
Nghi vấn:Is the plant dying from lack of light?

The engine is dying right now.

Động cơ đang chết máy ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + died
Khẳng định:Many species have died out.
Phủ định:The tradition hasn't died yet.
Nghi vấn:Has the battery died already?

Several coral reefs have died in recent years.

Nhiều rạn san hô đã chết trong những năm gần đây.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dying
Khẳng định:The forest has been dying for years.
Phủ định:The industry hasn't been dying out lately.
Nghi vấn:How long has this tradition been dying out?

Coral reefs have been dying since the warming began.

Các rạn san hô đã dần chết đi từ khi hiện tượng ấm lên bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + died
Khẳng định:The old king died in 1850.
Phủ định:The plant didn't die despite the frost.
Nghi vấn:Did the engine die on the highway?

Her grandfather died last year.

Ông của cô ấy đã mất năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dying
Khẳng định:The fire was dying down when we arrived.
Phủ định:The battery wasn't dying at that point.
Nghi vấn:Was the patient dying when the doctor arrived?

The old tradition was dying out by the 1990s.

Truyền thống cũ đã dần mai một vào những năm 1990.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + died
Khẳng định:The plant had died before we watered it.
Phủ định:The engine hadn't died before the trip ended.
Nghi vấn:Had the battery died before you noticed?

The tree had died long before the storm hit.

Cái cây đã chết từ lâu trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dying
Khẳng định:The forest had been dying for decades before it was protected.
Phủ định:The custom hadn't been dying out before the revival.
Nghi vấn:Had the coral reef been dying for years before scientists noticed?

The industry had been dying for a decade before it collapsed.

Ngành công nghiệp đó đã suy tàn suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ hoàn toàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + die
Khẳng định:The plant will die without sunlight.
Phủ định:This species won't die out soon.
Nghi vấn:Will the battery die overnight?

Without care, the garden will die.

Nếu không chăm sóc, khu vườn sẽ chết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dying
Khẳng định:By next week the plant will be dying without water.
Phủ định:The signal won't be dying out during the storm.
Nghi vấn:Will the battery be dying by tonight?

Without rain, the crops will be dying by summer.

Nếu không có mưa, mùa màng sẽ dần chết vào mùa hè.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + died
Khẳng định:By 2050 many species will have died out.
Phủ định:The tradition won't have died by then.
Nghi vấn:Will the battery have died by morning?

By next century, several reefs will have died completely.

Đến thế kỷ sau, một số rạn san hô sẽ đã chết hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dying
Khẳng định:By 2050 the forest will have been dying for decades.
Phủ định:The custom won't have been dying out for long by then.
Nghi vấn:Will the industry have been dying for years by 2030?

By 2040 the coral reef will have been dying for two decades.

Đến 2040, rạn san hô đó sẽ đã chết dần suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + die / dies
Quá khứ đơn
S + died
Tương lai đơn
S + will + die
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + died
Quá khứ hoàn thành
S + had + died
Tương lai hoàn thành
S + will have + died
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia die qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The plant is die.The plant is dying.

Với thì tiếp diễn phải dùng V-ing (dying), không dùng nguyên thể sau 'be'.

He die last year.He died last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn died.

The battery has die.The battery has died.

Sau have/has phải dùng V3 (died), không để nguyên thể.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#die#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS