Chia động từ die
All Tenses of the Verb "die"
Một động từ, mười hai thì. Xem die biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
die · died · will dieViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dyingThì hiện tại
Many trees die during severe droughts.
Nhiều cây chết trong những đợt hạn hán nghiêm trọng.
The engine is dying right now.
Động cơ đang chết máy ngay lúc này.
Several coral reefs have died in recent years.
Nhiều rạn san hô đã chết trong những năm gần đây.
Coral reefs have been dying since the warming began.
Các rạn san hô đã dần chết đi từ khi hiện tượng ấm lên bắt đầu.
Thì quá khứ
Her grandfather died last year.
Ông của cô ấy đã mất năm ngoái.
The old tradition was dying out by the 1990s.
Truyền thống cũ đã dần mai một vào những năm 1990.
The tree had died long before the storm hit.
Cái cây đã chết từ lâu trước khi cơn bão ập đến.
The industry had been dying for a decade before it collapsed.
Ngành công nghiệp đó đã suy tàn suốt một thập kỷ trước khi sụp đổ hoàn toàn.
Thì tương lai
Without care, the garden will die.
Nếu không chăm sóc, khu vườn sẽ chết.
Without rain, the crops will be dying by summer.
Nếu không có mưa, mùa màng sẽ dần chết vào mùa hè.
By next century, several reefs will have died completely.
Đến thế kỷ sau, một số rạn san hô sẽ đã chết hoàn toàn.
By 2040 the coral reef will have been dying for two decades.
Đến 2040, rạn san hô đó sẽ đã chết dần suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + die / dies | Quá khứ đơn S + died | Tương lai đơn S + will + die |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dying | Tương lai tiếp diễn S + will be + dying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + died | Quá khứ hoàn thành S + had + died | Tương lai hoàn thành S + will have + died |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dying |
Luyện chia die qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Với thì tiếp diễn phải dùng V-ing (dying), không dùng nguyên thể sau 'be'.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn died.
Sau have/has phải dùng V3 (died), không để nguyên thể.
