Chia động từ dictate
All Tenses of the Verb "dictate"
Một động từ, mười hai thì. Xem dictate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dictate · dictated · will dictateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dictatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dictatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dictatingThì hiện tại
Budget constraints dictate our choices.
Ngân sách hạn hẹp quyết định lựa chọn của chúng tôi.
The teacher is dictating a passage to the class.
Giáo viên đang đọc chính tả một đoạn văn cho lớp.
The board has dictated strict guidelines.
Hội đồng quản trị đã đưa ra những quy định nghiêm ngặt.
The director has been dictating terms since the merger.
Giám đốc đã áp đặt các điều khoản từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The general dictated terms of surrender.
Vị tướng đã áp đặt các điều khoản đầu hàng.
The teacher was dictating sentences during class.
Giáo viên đang đọc chính tả các câu trong giờ học.
The company had dictated strict terms before negotiations began.
Công ty đã áp đặt các điều khoản nghiêm ngặt trước khi đàm phán bắt đầu.
The regime had been dictating the media for decades before it fell.
Chính quyền đã kiểm soát báo chí suốt nhiều thập kỷ trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
Demand will dictate production levels.
Nhu cầu sẽ quyết định mức sản xuất.
By then the board will be dictating new rules.
Lúc đó hội đồng quản trị sẽ đang áp đặt các quy định mới.
By next quarter demand will have dictated our output.
Đến quý sau, nhu cầu sẽ đã quyết định sản lượng của chúng tôi.
By 2030 fashion trends will have been dictating sales for a decade.
Đến 2030, xu hướng thời trang sẽ đã chi phối doanh số suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dictate / dictates | Quá khứ đơn S + dictated | Tương lai đơn S + will + dictate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dictating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dictating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dictating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dictated | Quá khứ hoàn thành S + had + dictated | Tương lai hoàn thành S + will have + dictated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dictating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dictating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dictating |
Luyện chia dictate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dictated), không để nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn dictated.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
