GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dialyze

All Tenses of the Verb "dialyze"

Một động từ, mười hai thì. Xem dialyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdialyze
V2 · QUÁ KHỨdialyzed
V3 · PHÂN TỪdialyzed
V-INGdialyzing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dialyze · dialyzed · will dialyze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dialyzing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dialyzed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dialyzing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình điều trị cố định.
S + dialyze / dialyzes
Khẳng định:The clinic dialyzes kidney patients three times a week.
Phủ định:It doesn't dialyze patients on weekends.
Nghi vấn:Does the hospital dialyze patients here?

The nurse dialyzes the patient every Monday.

Y tá lọc máu cho bệnh nhân mỗi thứ Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dialyzing
Khẳng định:The staff is dialyzing the patient right now.
Phủ định:They aren't dialyzing him this afternoon.
Nghi vấn:Is the clinic dialyzing patients today?

The technician is dialyzing the patient in room three.

Kỹ thuật viên đang lọc máu cho bệnh nhân ở phòng ba.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dialyzed
Khẳng định:She has dialyzed patients here for five years.
Phủ định:They haven't dialyzed him this week.
Nghi vấn:Have you dialyzed the patient today?

He has already dialyzed three patients this morning.

Anh ấy đã lọc máu cho ba bệnh nhân sáng nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dialyzing
Khẳng định:She has been dialyzing the patient for two hours.
Phủ định:I haven't been dialyzing anyone lately.
Nghi vấn:How long have you been dialyzing this patient?

They have been dialyzing him since noon.

Họ đã lọc máu cho anh ấy từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dialyzed
Khẳng định:We dialyzed the patient yesterday morning.
Phủ định:She didn't dialyze him last week.
Nghi vấn:Did you dialyze the patient on Monday?

I dialyzed him before his appointment.

Tôi đã lọc máu cho anh ấy trước cuộc hẹn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dialyzing
Khẳng định:I was dialyzing the patient when the power went out.
Phủ định:They weren't dialyzing him properly.
Nghi vấn:Were you dialyzing the patient at that time?

She was dialyzing him when the doctor called.

Cô ấy đang lọc máu cho anh ấy khi bác sĩ gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dialyzed
Khẳng định:He had dialyzed the patient before the surgery.
Phủ định:She hadn't dialyzed him before the checkup.
Nghi vấn:Had they dialyzed the patient before discharge?

The clinic had dialyzed him twice before the transplant.

Phòng khám đã lọc máu cho anh ấy hai lần trước ca ghép tạng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dialyzing
Khẳng định:She had been dialyzing patients for years before she retired.
Phủ định:We hadn't been dialyzing long when the machine broke.
Nghi vấn:Had you been dialyzing the patient for a while before it finished?

They had been dialyzing him for three hours before it ended.

Họ đã lọc máu cho anh ấy suốt ba giờ trước khi kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dialyze
Khẳng định:I will dialyze the patient this afternoon.
Phủ định:She won't dialyze him without consent.
Nghi vấn:Will you dialyze the patient today?

We will dialyze him three times this week.

Chúng tôi sẽ lọc máu cho anh ấy ba lần trong tuần này.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dialyzing
Khẳng định:This time tomorrow I will be dialyzing another patient.
Phủ định:He won't be dialyzing anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will you be dialyzing patients at noon?

At 3pm I will be dialyzing the new patient.

3 giờ chiều tôi sẽ đang lọc máu cho bệnh nhân mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dialyzed
Khẳng định:By noon they will have dialyzed the patient.
Phủ định:She won't have dialyzed him by then.
Nghi vấn:Will you have dialyzed the patient before 6?

By next year he will have dialyzed hundreds of patients.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã lọc máu cho hàng trăm bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dialyzing
Khẳng định:By May she will have been dialyzing patients for a decade.
Phủ định:We won't have been dialyzing long by then.
Nghi vấn:Will you have been dialyzing patients for ten years by 2030?

By 2030 he will have been dialyzing patients for 20 years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã lọc máu cho bệnh nhân suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dialyze / dialyzes
Quá khứ đơn
S + dialyzed
Tương lai đơn
S + will + dialyze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dialyzing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dialyzing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dialyzing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dialyzed
Quá khứ hoàn thành
S + had + dialyzed
Tương lai hoàn thành
S + will have + dialyzed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dialyzing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dialyzing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dialyzing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dialyze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have dialyze the patient.→✓ I have dialyzed the patient.

Sau have/has phải là V3 (dialyzed), không dùng nguyên mẫu (dialyze).

✗ She dialyze him yesterday.→✓ She dialyzed him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.

✗ I will dialyze when I will arrive.→✓ I will dialyze when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dialyze#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS