Chia động từ diagnose
All Tenses of the Verb "diagnose"
Một động từ, mười hai thì. Xem *diagnose* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
diagnose · diagnosed · will diagnoseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diagnosingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diagnosedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diagnosingThì hiện tại
The specialist diagnoses at least ten patients a week.
Chuyên gia chẩn đoán ít nhất mười bệnh nhân mỗi tuần.
Scientists are diagnosing the cause of the outbreak.
Các nhà khoa học đang xác định nguyên nhân của vụ bùng phát dịch.
Researchers have diagnosed a new strain of the virus.
Các nhà nghiên cứu đã xác định được một chủng virus mới.
The hospital has been diagnosing hundreds of patients per day.
Bệnh viện đã liên tục chẩn đoán hàng trăm bệnh nhân mỗi ngày.
Thì quá khứ
She was diagnosed with cancer at age 35.
Cô ấy được chẩn đoán mắc ung thư năm 35 tuổi.
The clinic was diagnosing dozens of flu cases per hour during the epidemic.
Phòng khám đang chẩn đoán hàng chục ca cúm mỗi giờ trong thời dịch.
By the time we saw the doctor, she had already diagnosed the illness.
Đến khi chúng tôi gặp bác sĩ, bà ấy đã chẩn đoán xong bệnh rồi.
The team had been diagnosing cases in the field for months before the lab arrived.
Nhóm đã chẩn đoán bệnh nhân tại hiện trường nhiều tháng trước khi phòng lab được thiết lập.
Thì tương lai
New scanners will diagnose cancer at an earlier stage.
Máy quét mới sẽ phát hiện ung thư ở giai đoạn sớm hơn.
Doctors will be diagnosing diseases remotely via apps within five years.
Trong vòng năm năm tới, bác sĩ sẽ chẩn đoán bệnh từ xa qua ứng dụng.
By next month, the team will have diagnosed all patients in the study.
Đến tháng tới, nhóm sẽ đã chẩn đoán xong tất cả bệnh nhân trong nghiên cứu.
By his retirement, the doctor will have been diagnosing patients for forty years.
Đến khi về hưu, bác sĩ sẽ đã chẩn đoán bệnh nhân suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diagnose / diagnoses | Quá khứ đơn S + diagnosed | Tương lai đơn S + will + diagnose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diagnosing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diagnosing | Tương lai tiếp diễn S + will be + diagnosing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diagnosed | Quá khứ hoàn thành S + had + diagnosed | Tương lai hoàn thành S + will have + diagnosed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diagnosing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diagnosing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diagnosing |
Lỗi thường gặp
diagnose đi với 'with' trong cấu trúc bị động: be diagnosed with + bệnh.
Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại dùng Hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'for/since'.
Sau have/has phải dùng V3 (diagnosed), không dùng nguyên thể.
