Chia động từ devour
All Tenses of the Verb "devour"
Một động từ, mười hai thì. Xem *devour* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
devour · devoured · will devourViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + devouringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + devouredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + devouringThì hiện tại
He devours a novel a week.
Anh ấy ngấu nghiến đọc một cuốn tiểu thuyết mỗi tuần.
She is devouring the last chapters of the mystery novel.
Cô ấy đang ngấu nghiến đọc những chương cuối của cuốn tiểu thuyết trinh thám.
He has devoured three books this week.
Anh ấy đã ngấu nghiến đọc ba cuốn sách tuần này.
They have been devouring every article about the topic since Monday.
Họ đã ngấu nghiến đọc mọi bài viết về chủ đề đó kể từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The children devoured the birthday cake within minutes.
Bọn trẻ đã ngấu nghiến ăn hết chiếc bánh sinh nhật trong vài phút.
She was devouring the report when her boss walked in.
Cô ấy đang ngấu nghiến đọc bản báo cáo thì sếp bước vào.
The critics had devoured his earlier novels before this one launched.
Các nhà phê bình đã ngấu nghiến đọc những cuốn tiểu thuyết trước của anh trước khi cuốn này ra mắt.
Fans had been devouring the comics for years before the movie was made.
Người hâm mộ đã ngấu nghiến đọc truyện tranh suốt nhiều năm trước khi bộ phim ra đời.
Thì tương lai
Readers will devour this new mystery series.
Độc giả sẽ ngấu nghiến đọc bộ truyện trinh thám mới này.
This time tomorrow, fans will be devouring the finale.
Giờ này ngày mai, người hâm mộ sẽ đang ngấu nghiến xem tập cuối.
By the weekend, readers will have devoured the new release.
Đến cuối tuần, độc giả sẽ đã ngấu nghiến đọc hết tác phẩm mới ra mắt.
By 2028, readers will have been devouring the saga for twenty years.
Đến năm 2028, độc giả sẽ đã ngấu nghiến đọc bộ trường thiên đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + devour / devours | Quá khứ đơn S + devoured | Tương lai đơn S + will + devour |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + devouring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + devouring | Tương lai tiếp diễn S + will be + devouring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + devoured | Quá khứ hoàn thành S + had + devoured | Tương lai hoàn thành S + will have + devoured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + devouring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + devouring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + devouring |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: devours.
Sau have/has phải dùng V3 (devoured), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng 'were', không dùng 'was'.
