GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ devote

All Tenses of the Verb "devote"

V1devoteV2devotedV3devotedV-ingdevoting

Một động từ, mười hai thì. Xem *devote* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

devote · devoted · will devote
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + devoting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + devoted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + devoting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cam kết mang tính lâu dài.
S + devote / devotes
Khẳng định:She devotes her weekends to volunteer work.
Phủ định:He doesn't devote much time to reading.
Nghi vấn:Does she devote her life to research?

He devotes an hour a day to studying English.

Anh ấy dành một giờ mỗi ngày để học tiếng Anh.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + devoting
Khẳng định:She is devoting extra hours to the project this week.
Phủ định:They aren't devoting enough resources to marketing.
Nghi vấn:Is he devoting his summer to internships?

We are devoting this semester to exam preparation.

Chúng tôi đang dành học kỳ này để ôn thi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + devoted
Khẳng định:She has devoted decades to environmental research.
Phủ định:He hasn't devoted much attention to the details.
Nghi vấn:Have you devoted enough time to this proposal?

The scientist has devoted her career to curing cancer.

Nhà khoa học đã dành cả sự nghiệp để chữa ung thư.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + devoting
Khẳng định:He has been devoting himself to charity work for years.
Phủ định:We haven't been devoting enough effort to sales lately.
Nghi vấn:How long have you been devoting time to this cause?

She has been devoting all her energy to the campaign since June.

Cô ấy đã dành toàn bộ tâm sức cho chiến dịch từ tháng Sáu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + devoted
Khẳng định:He devoted his entire life to teaching.
Phủ định:She didn't devote much time to the report.
Nghi vấn:Did they devote resources to the new plan?

The founder devoted his fortune to the charity last decade.

Người sáng lập đã dành gia sản của mình cho tổ chức từ thiện thập kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + devoting
Khẳng định:She was devoting her weekend to the project when I called.
Phủ định:They weren't devoting much time to it back then.
Nghi vấn:Was he devoting his energy to the campaign last month?

We were devoting all our efforts to the launch that week.

Tuần đó chúng tôi đang dồn hết công sức cho buổi ra mắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + devoted
Khẳng định:He had devoted years to the project before it failed.
Phủ định:She hadn't devoted much thought to it before deciding.
Nghi vấn:Had they devoted enough funds before the crisis hit?

The team had already devoted months of work before the deadline changed.

Đội đã dành nhiều tháng công sức trước khi hạn chót thay đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + devoting
Khẳng định:She had been devoting herself to the cause for years before retiring.
Phủ định:We hadn't been devoting much time to it before the merger.
Nghi vấn:Had he been devoting his savings to the business before it closed?

They had been devoting resources to research for a decade before the breakthrough.

Họ đã dành nguồn lực cho nghiên cứu suốt một thập kỷ trước khi đột phá xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + devote
Khẳng định:I will devote more time to my studies.
Phủ định:She won't devote her weekend to that project.
Nghi vấn:Will you devote extra effort to this task?

The company will devote a new budget to research next year.

Công ty sẽ dành một ngân sách mới cho nghiên cứu năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + devoting
Khẳng định:This time next year, he will be devoting his life to research.
Phủ định:They won't be devoting resources to that field anymore.
Nghi vấn:Will you be devoting your summer to the internship?

We will be devoting the whole afternoon to training.

Chúng tôi sẽ dành cả buổi chiều cho việc đào tạo.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + devoted
Khẳng định:By 2030 she will have devoted thirty years to this field.
Phủ định:He won't have devoted enough time to it by the deadline.
Nghi vấn:Will they have devoted the full budget by year-end?

By retirement, he will have devoted forty years to the company.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã dành bốn mươi năm cho công ty.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + devoting
Khẳng định:By June she will have been devoting herself to the project for a year.
Phủ định:We won't have been devoting much time to it by then.
Nghi vấn:Will you have been devoting your career to this by 2035?

By next spring, he will have been devoting a decade to the cause.

Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã dành cả thập kỷ cho sự nghiệp này.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + devote / devotes
Quá khứ đơn
S + devoted
Tương lai đơn
S + will + devote
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + devoting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + devoting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + devoting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + devoted
Quá khứ hoàn thành
S + had + devoted
Tương lai hoàn thành
S + will have + devoted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + devoting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + devoting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + devoting
6

Lỗi thường gặp

She devote her time to charity.She devotes her time to charity.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: devotes.

He has devote years to research.He has devoted years to research.

Sau have/has phải dùng V3 (devoted), không dùng nguyên mẫu.

I devote to help others.I devote myself to helping others.

devote cần tân ngữ phản thân và giới từ to + V-ing, không dùng to + động từ nguyên mẫu.

#devote#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS