Chia động từ devote
All Tenses of the Verb "devote"
Một động từ, mười hai thì. Xem *devote* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
devote · devoted · will devoteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + devotingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + devotedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + devotingThì hiện tại
He devotes an hour a day to studying English.
Anh ấy dành một giờ mỗi ngày để học tiếng Anh.
We are devoting this semester to exam preparation.
Chúng tôi đang dành học kỳ này để ôn thi.
The scientist has devoted her career to curing cancer.
Nhà khoa học đã dành cả sự nghiệp để chữa ung thư.
She has been devoting all her energy to the campaign since June.
Cô ấy đã dành toàn bộ tâm sức cho chiến dịch từ tháng Sáu.
Thì quá khứ
The founder devoted his fortune to the charity last decade.
Người sáng lập đã dành gia sản của mình cho tổ chức từ thiện thập kỷ trước.
We were devoting all our efforts to the launch that week.
Tuần đó chúng tôi đang dồn hết công sức cho buổi ra mắt.
The team had already devoted months of work before the deadline changed.
Đội đã dành nhiều tháng công sức trước khi hạn chót thay đổi.
They had been devoting resources to research for a decade before the breakthrough.
Họ đã dành nguồn lực cho nghiên cứu suốt một thập kỷ trước khi đột phá xảy ra.
Thì tương lai
The company will devote a new budget to research next year.
Công ty sẽ dành một ngân sách mới cho nghiên cứu năm tới.
We will be devoting the whole afternoon to training.
Chúng tôi sẽ dành cả buổi chiều cho việc đào tạo.
By retirement, he will have devoted forty years to the company.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã dành bốn mươi năm cho công ty.
By next spring, he will have been devoting a decade to the cause.
Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã dành cả thập kỷ cho sự nghiệp này.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + devote / devotes | Quá khứ đơn S + devoted | Tương lai đơn S + will + devote |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + devoting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + devoting | Tương lai tiếp diễn S + will be + devoting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + devoted | Quá khứ hoàn thành S + had + devoted | Tương lai hoàn thành S + will have + devoted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + devoting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + devoting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + devoting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: devotes.
Sau have/has phải dùng V3 (devoted), không dùng nguyên mẫu.
devote cần tân ngữ phản thân và giới từ to + V-ing, không dùng to + động từ nguyên mẫu.
