Chia động từ devitrify
All Tenses of the Verb "devitrify"
Một động từ, mười hai thì. Xem devitrify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
devitrify / devitrifies · devitrified · will devitrifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + devitrifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + devitrifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + devitrifyingThì hiện tại
Old glass sometimes devitrifies when exposed to prolonged heat.
Thủy tinh cũ đôi khi kết tinh hóa khi tiếp xúc với nhiệt độ cao kéo dài.
The enamel coating is devitrifying under the intense heat right now.
Lớp men đang kết tinh hóa dưới nhiệt độ cao ngay lúc này.
The old window pane has devitrified over the decades.
Tấm kính cửa sổ cũ đã kết tinh hóa qua nhiều thập kỷ.
The ceramic coating has been devitrifying slowly since it was fired.
Lớp phủ gốm đã kết tinh hóa từ từ kể từ khi được nung.
Thì quá khứ
The ancient glass devitrified and lost its transparency.
Thủy tinh cổ đã kết tinh hóa và mất đi độ trong suốt.
The surface was devitrifying slowly when we stopped the furnace.
Bề mặt đang kết tinh hóa từ từ khi chúng tôi tắt lò nung.
The pane had already devitrified before the museum acquired it.
Tấm kính đã kết tinh hóa trước khi bảo tàng tiếp nhận nó.
The artifact had been devitrifying slowly for hundreds of years.
Cổ vật đã kết tinh hóa từ từ suốt hàng trăm năm.
Thì tương lai
Without proper cooling, the glass will devitrify quickly.
Nếu không làm nguội đúng cách, thủy tinh sẽ kết tinh hóa nhanh chóng.
At that stage the glaze will be devitrifying steadily.
Ở giai đoạn đó, lớp men sẽ đang kết tinh hóa dần dần.
By next month the exposed glass will have devitrified visibly.
Đến tháng sau, tấm kính bị phơi nhiễm sẽ đã kết tinh hóa rõ rệt.
By 2035 the panel will have been devitrifying for fifteen years.
Đến năm 2035, tấm kính sẽ đã kết tinh hóa suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + devitrify / devitrifies | Quá khứ đơn S + devitrified | Tương lai đơn S + will + devitrify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + devitrifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + devitrifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + devitrifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + devitrified | Quá khứ hoàn thành S + had + devitrified | Tương lai hoàn thành S + will have + devitrified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + devitrifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + devitrifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + devitrifying |
Luyện chia devitrify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (devitrify), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last century) → dùng quá khứ đơn (devitrified).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
