Chia động từ devise
All Tenses of the Verb "devise"
Một động từ, mười hai thì. Xem devise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
devise · devised · will deviseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + devisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + devisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + devisingThì hiện tại
Engineers devise new solutions to old problems.
Các kỹ sư nghĩ ra những giải pháp mới cho vấn đề cũ.
We are devising a plan to cut costs.
Chúng tôi đang nghĩ ra một kế hoạch để cắt giảm chi phí.
The scientists have devised a new test.
Các nhà khoa học đã nghĩ ra một bài kiểm tra mới.
They have been devising the project since January.
Họ đã lên kế hoạch cho dự án này từ tháng Một.
Thì quá khứ
The team devised a clever trick to solve it.
Nhóm đã nghĩ ra một mẹo hay để giải quyết việc đó.
We were devising a strategy all afternoon.
Chúng tôi đã lên kế hoạch suốt cả buổi chiều.
The engineer had devised a fix before the crash occurred.
Kỹ sư đã nghĩ ra cách sửa trước khi sự cố xảy ra.
The team had been devising the strategy for a year before release.
Nhóm đã lên chiến lược suốt một năm trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The team will devise a solution next week.
Nhóm sẽ nghĩ ra giải pháp vào tuần sau.
At noon they will be devising the marketing plan.
Vào giữa trưa họ sẽ đang lên kế hoạch marketing.
By the deadline we will have devised a new system.
Đến hạn chót chúng tôi sẽ đã nghĩ ra một hệ thống mới.
By 2027 the team will have been devising the system for years.
Đến 2027, nhóm sẽ đã xây dựng hệ thống này suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + devise / devises | Quá khứ đơn S + devised | Tương lai đơn S + will + devise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + devising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + devising | Tương lai tiếp diễn S + will be + devising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + devised | Quá khứ hoàn thành S + had + devised | Tương lai hoàn thành S + will have + devised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + devising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + devising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + devising |
Luyện chia devise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (devised), không để nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn devised.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
