Chia động từ deviate
All Tenses of the Verb "deviate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deviate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deviate · deviated · will deviateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deviatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deviatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deviatingThì hiện tại
Results that deviate from the norm require further investigation.
Kết quả lệch khỏi mức bình thường cần được điều tra thêm.
His argument is deviating from the main topic.
Lập luận của anh ấy đang đi lạc khỏi chủ đề chính.
Sales figures have deviated significantly from last year's projections.
Số liệu doanh thu đã lệch đáng kể so với dự báo năm ngoái.
Temperatures have been deviating from seasonal averages all month.
Nhiệt độ đã liên tục lệch khỏi mức trung bình theo mùa suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The contractor deviated from the approved design last year.
Nhà thầu đã đi lệch khỏi thiết kế được phê duyệt vào năm ngoái.
The train was deviating from schedule when the announcement came.
Chuyến tàu đang đi chệch lịch trình khi thông báo được phát ra.
The speaker had deviated so far from the topic that the audience was confused.
Diễn giả đã đi lạc quá xa khỏi chủ đề khiến khán giả bối rối.
His behavior had been deviating from company norms for months before his dismissal.
Hành vi của anh ta đã liên tục lệch chuẩn công ty nhiều tháng trước khi bị sa thải.
Thì tương lai
Results will deviate from projections if conditions change.
Kết quả sẽ lệch khỏi dự báo nếu điều kiện thay đổi.
The climate model predicts temperatures will be deviating sharply by 2040.
Mô hình khí hậu dự báo nhiệt độ sẽ đang lệch mạnh vào năm 2040.
By next year the budget will have deviated far from initial estimates.
Đến năm sau, ngân sách sẽ đã lệch xa so với ước tính ban đầu.
By 2030 sea levels will have been deviating from historical baselines for decades.
Đến năm 2030, mực nước biển sẽ đã lệch khỏi mức cơ sở lịch sử trong nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deviate / deviates | Quá khứ đơn S + deviated | Tương lai đơn S + will + deviate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deviating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deviating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deviating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deviated | Quá khứ hoàn thành S + had + deviated | Tương lai hoàn thành S + will have + deviated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deviating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deviating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deviating |
Lỗi thường gặp
*deviate* đi kèm giới từ *from*, không dùng *of*.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần have be + V-ing; không dùng động từ nguyên thể sau *is*.
