Chia động từ develop
All Tenses of the Verb "develop"
Một động từ, mười hai thì. Xem *develop* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
develop · developed · will developViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + developingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + developedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + developingThì hiện tại
Our team develops software solutions for small businesses.
Nhóm chúng tôi phát triển giải pháp phần mềm cho các doanh nghiệp nhỏ.
The company is developing a cutting-edge AI platform.
Công ty đang phát triển một nền tảng AI tiên tiến.
He has developed strong leadership skills over the years.
Anh ấy đã phát triển kỹ năng lãnh đạo vững chắc qua nhiều năm.
She has been developing her painting skills since childhood.
Cô ấy đã phát triển kỹ năng hội họa từ hồi nhỏ.
Thì quá khứ
He developed the entire website on his own.
Anh ấy đã tự tay xây dựng toàn bộ trang web.
I was developing a new skill when I lost my job.
Tôi đang phát triển một kỹ năng mới thì mất việc.
The scientist had developed the vaccine before the outbreak spread.
Nhà khoa học đã phát triển vắc-xin trước khi dịch bệnh lây lan.
He had been developing the project for a year when he got funding.
Anh ấy đã phát triển dự án được một năm thì được cấp vốn.
Thì tương lai
The company will develop a new product line next year.
Công ty sẽ phát triển một dòng sản phẩm mới vào năm tới.
At this time next year, they will be developing the second phase.
Vào thời điểm này năm sau, họ sẽ đang phát triển giai đoạn hai.
By 2030, they will have developed fully autonomous vehicles.
Đến năm 2030, họ sẽ đã phát triển xe tự lái hoàn toàn.
By 2027, the team will have been developing this AI for five years.
Đến năm 2027, nhóm sẽ đã phát triển AI này được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + develop / develops | Quá khứ đơn S + developed | Tương lai đơn S + will + develop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + developing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + developing | Tương lai tiếp diễn S + will be + developing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + developed | Quá khứ hoàn thành S + had + developed | Tương lai hoàn thành S + will have + developed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + developing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + developing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + developing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn bắt buộc phải có V-ing sau be: are developing.
Hành động xảy ra trước một mốc trong quá khứ → dùng quá khứ hoàn thành (had developed).
