Chia động từ devastate
All Tenses of the Verb "devastate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *devastate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
devastate · devastated · will devastateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + devastatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + devastatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + devastatingThì hiện tại
Sudden job loss often devastates a family's finances.
Việc mất việc đột ngột thường tàn phá tài chính của cả gia đình.
Rising sea levels are devastating low-lying island nations.
Mực nước biển dâng đang tàn phá các quốc gia đảo thấp.
The recession has devastated small businesses across the country.
Suy thoái kinh tế đã tàn phá các doanh nghiệp nhỏ trên khắp cả nước.
Deforestation has been devastating the region's biodiversity for decades.
Nạn phá rừng đã tàn phá đa dạng sinh học của khu vực này trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The news devastated her completely.
Tin tức đó đã khiến cô ấy suy sụp hoàn toàn.
The locust swarm was devastating the crops throughout the harvest season.
Đàn châu chấu đó đã tàn phá mùa màng suốt cả vụ thu hoạch.
By the time help arrived, the flood had already devastated the entire village.
Lúc viện trợ đến, trận lũ đã tàn phá toàn bộ ngôi làng.
The infestation had been devastating the vineyards for two seasons before anyone acted.
Đợt dịch sâu bệnh đó đã tàn phá các vườn nho suốt hai mùa trước khi có ai hành động.
Thì tương lai
Unchecked climate change will devastate low-lying nations.
Biến đổi khí hậu không được kiểm soát sẽ tàn phá các quốc gia vùng trũng thấp.
If unchecked, the pest will be devastating crops across the whole province.
Nếu không được kiểm soát, loài sâu bệnh đó sẽ tàn phá mùa màng trên khắp cả tỉnh.
By 2050, rising seas will have devastated many coastal cities.
Đến năm 2050, mực nước biển dâng sẽ đã tàn phá nhiều thành phố ven biển.
By 2030, the wildfire seasons will have been devastating the forest for years.
Đến năm 2030, các mùa cháy rừng sẽ đã tàn phá khu rừng này trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + devastate / devastates | Quá khứ đơn S + devastated | Tương lai đơn S + will + devastate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + devastating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + devastating | Tương lai tiếp diễn S + will be + devastating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + devastated | Quá khứ hoàn thành S + had + devastated | Tương lai hoàn thành S + will have + devastated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + devastating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + devastating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + devastating |
Lỗi thường gặp
'News' là danh từ số ít không đếm được, đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are cần V-ing, không dùng nguyên mẫu.
