Chia động từ detox
All Tenses of the Verb "detox"
Một động từ, mười hai thì. Xem detox biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detox · detoxed · will detoxViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detoxingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detoxedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detoxingThì hiện tại
Many people detox their bodies after the holidays.
Nhiều người thải độc cơ thể sau kỳ nghỉ lễ.
The patient is detoxing under medical supervision.
Bệnh nhân đang thải độc dưới sự giám sát y tế.
The patient has detoxed from opioids at the clinic.
Bệnh nhân đã cai nghiện thuốc phiện tại phòng khám.
The patient has been detoxing at the clinic for ten days.
Bệnh nhân đã thải độc tại phòng khám được mười ngày.
Thì quá khứ
The patient detoxed at a rehabilitation center last spring.
Bệnh nhân đã cai nghiện tại một trung tâm phục hồi chức năng vào mùa xuân năm ngoái.
The patient was detoxing when the withdrawal symptoms began.
Bệnh nhân đang thải độc khi các triệu chứng cai nghiện xuất hiện.
The patient had detoxed before beginning therapy.
Bệnh nhân đã thải độc xong trước khi bắt đầu liệu pháp trị liệu.
The patient had been detoxing for a month before the improvement showed.
Bệnh nhân đã thải độc suốt một tháng trước khi có dấu hiệu cải thiện.
Thì tương lai
The patient will detox under supervision before therapy begins.
Bệnh nhân sẽ thải độc dưới sự giám sát trước khi liệu pháp bắt đầu.
This time next week, the patient will be detoxing at the facility.
Giờ này tuần sau, bệnh nhân sẽ đang thải độc tại cơ sở điều trị.
By the time she leaves, the patient will have detoxed successfully.
Đến khi xuất viện, bệnh nhân sẽ đã thải độc thành công.
By the next review, the patient will have been detoxing for six weeks.
Đến lần đánh giá tiếp theo, bệnh nhân sẽ đã thải độc suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detox / detoxes | Quá khứ đơn S + detoxed | Tương lai đơn S + will + detox |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detoxing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detoxing | Tương lai tiếp diễn S + will be + detoxing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detoxed | Quá khứ hoàn thành S + had + detoxed | Tương lai hoàn thành S + will have + detoxed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detoxing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detoxing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detoxing |
Luyện chia detox qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng -x cần thêm -es ở ngôi thứ ba số ít.
Thêm -es (không phải -s) sau động từ tận cùng bằng -x.
Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (has been detoxing).

