GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ detox

All Tenses of the Verb "detox"

Một động từ, mười hai thì. Xem detox biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdetox
V2 · QUÁ KHỨdetoxed
V3 · PHÂN TỪdetoxed
V-INGdetoxing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

detox · detoxed · will detox
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + detoxing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + detoxed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + detoxing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + detox / detoxes
Khẳng định:She detoxes her body every January.
Phủ định:He doesn't detox regularly.
Nghi vấn:Does she detox after the holidays?

Many people detox their bodies after the holidays.

Nhiều người thải độc cơ thể sau kỳ nghỉ lễ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + detoxing
Khẳng định:She is detoxing this week with a strict diet.
Phủ định:He isn't detoxing at the moment.
Nghi vấn:Is she detoxing from alcohol right now?

The patient is detoxing under medical supervision.

Bệnh nhân đang thải độc dưới sự giám sát y tế.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + detoxed
Khẳng định:She has detoxed twice this year.
Phủ định:He hasn't detoxed since the surgery.
Nghi vấn:Has she detoxed successfully before?

The patient has detoxed from opioids at the clinic.

Bệnh nhân đã cai nghiện thuốc phiện tại phòng khám.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + detoxing
Khẳng định:She has been detoxing for two weeks at the center.
Phủ định:He hasn't been detoxing long enough to see results.
Nghi vấn:How long has she been detoxing at the facility?

The patient has been detoxing at the clinic for ten days.

Bệnh nhân đã thải độc tại phòng khám được mười ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + detoxed
Khẳng định:She detoxed for a month last year.
Phủ định:He didn't detox properly before the relapse.
Nghi vấn:Did she detox at a specialized clinic?

The patient detoxed at a rehabilitation center last spring.

Bệnh nhân đã cai nghiện tại một trung tâm phục hồi chức năng vào mùa xuân năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + detoxing
Khẳng định:She was detoxing when the doctor checked on her.
Phủ định:He wasn't detoxing properly during the first week.
Nghi vấn:Was she detoxing under supervision at that time?

The patient was detoxing when the withdrawal symptoms began.

Bệnh nhân đang thải độc khi các triệu chứng cai nghiện xuất hiện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + detoxed
Khẳng định:She had detoxed before entering the rehabilitation program.
Phủ định:He hadn't detoxed before the relapse occurred.
Nghi vấn:Had she detoxed before the treatment started?

The patient had detoxed before beginning therapy.

Bệnh nhân đã thải độc xong trước khi bắt đầu liệu pháp trị liệu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + detoxing
Khẳng định:She had been detoxing for weeks before she felt better.
Phủ định:He hadn't been detoxing long before the setback.
Nghi vấn:Had she been detoxing at the clinic before the transfer?

The patient had been detoxing for a month before the improvement showed.

Bệnh nhân đã thải độc suốt một tháng trước khi có dấu hiệu cải thiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + detox
Khẳng định:She will detox at the clinic next month.
Phủ định:He won't detox without medical support.
Nghi vấn:Will she detox before starting the new treatment?

The patient will detox under supervision before therapy begins.

Bệnh nhân sẽ thải độc dưới sự giám sát trước khi liệu pháp bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + detoxing
Khẳng định:By next week, she will be detoxing at the center.
Phủ định:He won't be detoxing during the holiday break.
Nghi vấn:Will she be detoxing throughout the treatment program?

This time next week, the patient will be detoxing at the facility.

Giờ này tuần sau, bệnh nhân sẽ đang thải độc tại cơ sở điều trị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + detoxed
Khẳng định:By the end of the month, she will have detoxed completely.
Phủ định:He won't have detoxed fully by the follow-up visit.
Nghi vấn:Will she have detoxed before the next assessment?

By the time she leaves, the patient will have detoxed successfully.

Đến khi xuất viện, bệnh nhân sẽ đã thải độc thành công.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + detoxing
Khẳng định:By March, she will have been detoxing for six weeks.
Phủ định:He won't have been detoxing long by the time treatment ends.
Nghi vấn:Will she have been detoxing for a month by the next checkup?

By the next review, the patient will have been detoxing for six weeks.

Đến lần đánh giá tiếp theo, bệnh nhân sẽ đã thải độc suốt sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + detox / detoxes
Quá khứ đơn
S + detoxed
Tương lai đơn
S + will + detox
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + detoxing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + detoxing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + detoxing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + detoxed
Quá khứ hoàn thành
S + had + detoxed
Tương lai hoàn thành
S + will have + detoxed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + detoxing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + detoxing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + detoxing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia detox qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She detox every year.She detoxes every year.

Động từ tận cùng bằng -x cần thêm -es ở ngôi thứ ba số ít.

He detoxs at home.He detoxes at home.

Thêm -es (không phải -s) sau động từ tận cùng bằng -x.

She has detox for two weeks.She has been detoxing for two weeks.

Diễn tả hành động kéo dài đến hiện tại cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (has been detoxing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#detox#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS