Chia động từ detour
All Tenses of the Verb "detour"
Một động từ, mười hai thì. Xem detour biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detour · detoured · will detourViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detouringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detouredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detouringThì hiện tại
Traffic detours around the flooded road during the rainy season.
Xe cộ đi vòng tránh đoạn đường ngập vào mùa mưa.
The driver is detouring because of the closed bridge.
Tài xế đang đi vòng vì cây cầu bị đóng.
Drivers have detoured through the village since the bridge closed.
Các tài xế đã đi vòng qua ngôi làng kể từ khi cây cầu đóng cửa.
Trucks have been detouring through the industrial area for weeks.
Các xe tải đã đi vòng qua khu công nghiệp suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The driver detoured through a side street to save time.
Tài xế đã đi vòng qua một con phố nhỏ để tiết kiệm thời gian.
The convoy was detouring past the border checkpoint.
Đoàn xe đang đi vòng qua trạm kiểm soát biên giới.
The truck had detoured through the valley before the bridge collapsed.
Chiếc xe tải đã đi vòng qua thung lũng trước khi cây cầu sập.
The trucks had been detouring around the site for months before it reopened.
Các xe tải đã đi vòng quanh công trường suốt nhiều tháng trước khi nó mở lại.
Thì tương lai
Traffic will detour through downtown during the festival.
Giao thông sẽ đi vòng qua trung tâm thành phố trong lễ hội.
During the marathon, traffic will be detouring around downtown all day.
Trong suốt cuộc thi marathon, giao thông sẽ đi vòng qua trung tâm cả ngày.
By nightfall, drivers will have detoured through three villages.
Đến tối, các tài xế sẽ đã đi vòng qua ba ngôi làng.
By spring, trucks will have been detouring around the bridge for six months.
Đến mùa xuân, các xe tải sẽ đã đi vòng qua cây cầu suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detour / detours | Quá khứ đơn S + detoured | Tương lai đơn S + will + detour |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detouring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detouring | Tương lai tiếp diễn S + will be + detouring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detoured | Quá khứ hoàn thành S + had + detoured | Tương lai hoàn thành S + will have + detoured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detouring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detouring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detouring |
Luyện chia detour qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (detoured), không dùng V1 (detour).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (detoured).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

