Chia động từ detonate
All Tenses of the Verb "detonate"
Một động từ, mười hai thì. Xem detonate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detonate · detonated · will detonateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detonatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detonatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detonatingThì hiện tại
This type of explosive detonates at high temperatures.
Loại thuốc nổ này phát nổ ở nhiệt độ cao.
Engineers are detonating the explosives at the quarry now.
Kỹ sư đang kích nổ thuốc nổ ở mỏ đá ngay bây giờ.
The crew has already detonated the old chimney.
Đội thi công đã kích nổ ống khói cũ rồi.
The team has been detonating test charges since dawn.
Đội ngũ đã kích nổ các mẻ thử từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The explosive detonated right on time.
Quả nổ đã phát nổ đúng giờ.
The crew was detonating the old tower when the crowd cheered.
Đội thợ đang kích nổ tòa tháp cũ thì đám đông reo hò.
The explosive had already detonated when the police reached the site.
Quả nổ đã phát nổ trước khi cảnh sát đến hiện trường.
The crew had been detonating test charges for a week before the project paused.
Đội thợ đã kích nổ các mẻ thử trong một tuần trước khi dự án tạm dừng.
Thì tương lai
Engineers will detonate the old building next week.
Kỹ sư sẽ kích nổ tòa nhà cũ vào tuần tới.
By 9am the crew will be detonating the last charges.
Đến 9 giờ sáng đội thợ sẽ đang kích nổ những mẻ cuối cùng.
By next Friday the crew will have detonated the entire structure.
Đến thứ Sáu tới đội thợ sẽ đã kích nổ toàn bộ công trình.
By June the team will have been detonating test charges for three months.
Đến tháng Sáu đội ngũ sẽ đã kích nổ các mẻ thử được ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detonate / detonates | Quá khứ đơn S + detonated | Tương lai đơn S + will + detonate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detonating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detonating | Tương lai tiếp diễn S + will be + detonating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detonated | Quá khứ hoàn thành S + had + detonated | Tương lai hoàn thành S + will have + detonated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detonating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detonating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detonating |
Luyện chia detonate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (detonated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

