Chia động từ detest
All Tenses of the Verb "detest"
Một động từ, mười hai thì. Xem detest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detest · detested · will detestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detestingThì hiện tại
I detest being interrupted while working.
Tôi chán ghét việc bị ngắt lời khi đang làm việc.
I am really detesting this cold weather lately.
Gần đây tôi thực sự chán ghét cái thời tiết lạnh này.
He has detested that routine ever since he started the job.
Anh ấy đã chán ghét thói quen đó kể từ khi bắt đầu công việc.
He has been detesting the noise since the renovation began.
Anh ấy đã chán ghét tiếng ồn kể từ khi việc cải tạo bắt đầu.
Thì quá khứ
I detested my old apartment because of the noise.
Tôi đã chán ghét căn hộ cũ vì tiếng ồn.
She was detesting every minute of the long meeting.
Cô ấy đang chán ghét từng phút của buổi họp dài.
They had detested the policy for years before it was revised.
Họ đã chán ghét chính sách đó nhiều năm trước khi nó được sửa đổi.
He had been detesting the routine for months before he finally quit.
Anh ấy đã chán ghét thói quen đó nhiều tháng trước khi cuối cùng nghỉ việc.
Thì tương lai
You will detest the noise if you live near that road.
Bạn sẽ chán ghét tiếng ồn nếu sống gần con đường đó.
By next month she will be detesting the daily traffic.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đang chán ghét cảnh kẹt xe hàng ngày.
By graduation he will have detested the dorm rules for four years.
Đến khi tốt nghiệp anh ấy sẽ đã chán ghét quy định ký túc xá suốt bốn năm.
By next year he will have been detesting his alarm for a full year.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chán ghét cái đồng hồ báo thức suốt một năm tròn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detest / detests | Quá khứ đơn S + detested | Tương lai đơn S + will + detest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + detesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detested | Quá khứ hoàn thành S + had + detested | Tương lai hoàn thành S + will have + detested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detesting |
Luyện chia detest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (detested), không dùng V1 (detest).
Có mốc thời gian quá khứ hoặc ngữ cảnh quá khứ, dùng quá khứ đơn (detested), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

