GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deteriorate

All Tenses of the Verb "deteriorate"

Một động từ, mười hai thì. Xem deteriorate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdeteriorate
V2 · QUÁ KHỨdeteriorated
V3 · PHÂN TỪdeteriorated
V-INGdeteriorating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

deteriorate · deteriorated · will deteriorate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + deteriorating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deteriorated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + deteriorating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + deteriorate / deteriorates
Khẳng định:His health deteriorates without treatment.
Phủ định:The road doesn't deteriorate quickly here.
Nghi vấn:Does the situation deteriorate over time?

Old buildings deteriorate without maintenance.

Những tòa nhà cũ xuống cấp nếu không được bảo trì.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + deteriorating
Khẳng định:Her condition is deteriorating rapidly.
Phủ định:The infrastructure isn't deteriorating this year.
Nghi vấn:Is the situation deteriorating?

The patient's health is deteriorating.

Sức khỏe bệnh nhân đang xấu đi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + deteriorated
Khẳng định:The relationship has deteriorated badly.
Phủ định:Their ties haven't deteriorated yet.
Nghi vấn:Has the economy deteriorated recently?

Relations between the two countries have deteriorated.

Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + deteriorating
Khẳng định:The roads have been deteriorating for years.
Phủ định:His eyesight hasn't been deteriorating lately.
Nghi vấn:How long has the bridge been deteriorating?

The building has been deteriorating since the flood.

Tòa nhà đã xuống cấp dần từ sau trận lũ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deteriorated
Khẳng định:The weather deteriorated last night.
Phủ định:His condition didn't deteriorate after surgery.
Nghi vấn:Did the situation deteriorate quickly?

Her health deteriorated after the accident.

Sức khỏe cô ấy xấu đi sau tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + deteriorating
Khẳng định:The economy was deteriorating when he took office.
Phủ định:Relations weren't deteriorating at that time.
Nghi vấn:Was his condition deteriorating last week?

The infrastructure was deteriorating throughout the decade.

Cơ sở hạ tầng đã xuống cấp dần suốt thập kỷ đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deteriorated
Khẳng định:The road had deteriorated before repairs began.
Phủ định:Her health hadn't deteriorated much before diagnosis.
Nghi vấn:Had the situation deteriorated before they intervened?

The building had deteriorated badly before it was renovated.

Tòa nhà đã xuống cấp nặng trước khi được cải tạo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + deteriorating
Khẳng định:The bridge had been deteriorating for decades before it collapsed.
Phủ định:His vision hadn't been deteriorating long before the checkup.
Nghi vấn:Had relations been deteriorating before the war?

The economy had been deteriorating for years before the reform.

Nền kinh tế đã xuống dốc nhiều năm trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + deteriorate
Khẳng định:The situation will deteriorate without action.
Phủ định:His condition won't deteriorate with proper care.
Nghi vấn:Will the economy deteriorate further?

Without repairs, the road will deteriorate.

Nếu không sửa chữa, con đường sẽ xuống cấp.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + deteriorating
Khẳng định:By next month the infrastructure will be deteriorating further.
Phủ định:His health won't be deteriorating if he follows the plan.
Nghi vấn:Will the situation still be deteriorating next year?

Without funds, the roads will be deteriorating for years.

Nếu thiếu ngân sách, những con đường sẽ tiếp tục xuống cấp nhiều năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deteriorated
Khẳng định:By 2030 the climate will have deteriorated significantly.
Phủ định:The building won't have deteriorated much by then.
Nghi vấn:Will relations have deteriorated by the summit?

By next year the bridge will have deteriorated badly.

Đến năm sau cây cầu sẽ đã xuống cấp nghiêm trọng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + deteriorating
Khẳng định:By then the roads will have been deteriorating for a decade.
Phủ định:His health won't have been deteriorating long by the review.
Nghi vấn:Will the situation have been deteriorating for years by 2030?

By 2030 the ecosystem will have been deteriorating for decades.

Đến 2030, hệ sinh thái sẽ đã suy thoái suốt hàng thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deteriorate / deteriorates
Quá khứ đơn
S + deteriorated
Tương lai đơn
S + will + deteriorate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + deteriorating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + deteriorating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + deteriorating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deteriorated
Quá khứ hoàn thành
S + had + deteriorated
Tương lai hoàn thành
S + will have + deteriorated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + deteriorating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + deteriorating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + deteriorating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia deteriorate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The road has deteriorate badly.The road has deteriorated badly.

Sau have/has phải dùng V3 (deteriorated), không để nguyên thể.

His health deteriorate every year.His health deteriorates every year.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: deteriorates.

The situation will deteriorated soon.The situation will deteriorate soon.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#deteriorate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS