Chia động từ deteriorate
All Tenses of the Verb "deteriorate"
Một động từ, mười hai thì. Xem deteriorate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deteriorate · deteriorated · will deteriorateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deterioratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deterioratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deterioratingThì hiện tại
Old buildings deteriorate without maintenance.
Những tòa nhà cũ xuống cấp nếu không được bảo trì.
The patient's health is deteriorating.
Sức khỏe bệnh nhân đang xấu đi.
Relations between the two countries have deteriorated.
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
The building has been deteriorating since the flood.
Tòa nhà đã xuống cấp dần từ sau trận lũ.
Thì quá khứ
Her health deteriorated after the accident.
Sức khỏe cô ấy xấu đi sau tai nạn.
The infrastructure was deteriorating throughout the decade.
Cơ sở hạ tầng đã xuống cấp dần suốt thập kỷ đó.
The building had deteriorated badly before it was renovated.
Tòa nhà đã xuống cấp nặng trước khi được cải tạo.
The economy had been deteriorating for years before the reform.
Nền kinh tế đã xuống dốc nhiều năm trước khi cải cách.
Thì tương lai
Without repairs, the road will deteriorate.
Nếu không sửa chữa, con đường sẽ xuống cấp.
Without funds, the roads will be deteriorating for years.
Nếu thiếu ngân sách, những con đường sẽ tiếp tục xuống cấp nhiều năm.
By next year the bridge will have deteriorated badly.
Đến năm sau cây cầu sẽ đã xuống cấp nghiêm trọng.
By 2030 the ecosystem will have been deteriorating for decades.
Đến 2030, hệ sinh thái sẽ đã suy thoái suốt hàng thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deteriorate / deteriorates | Quá khứ đơn S + deteriorated | Tương lai đơn S + will + deteriorate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deteriorating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deteriorating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deteriorating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deteriorated | Quá khứ hoàn thành S + had + deteriorated | Tương lai hoàn thành S + will have + deteriorated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deteriorating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deteriorating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deteriorating |
Luyện chia deteriorate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (deteriorated), không để nguyên thể.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: deteriorates.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
