Chia động từ detain
All Tenses of the Verb "detain"
Một động từ, mười hai thì. Xem detain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detain · detained · will detainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detainingThì hiện tại
Airport security sometimes detains passengers for extra checks.
An ninh sân bay đôi khi tạm giữ hành khách để kiểm tra thêm.
Officers are detaining the suspect at the station right now.
Cảnh sát đang tạm giữ nghi phạm tại đồn ngay lúc này.
Border guards have detained the truck for inspection.
Lính biên phòng đã tạm giữ chiếc xe tải để kiểm tra.
Authorities have been detaining hundreds of protesters since the rally.
Nhà chức trách đã tạm giữ hàng trăm người biểu tình từ sau cuộc mít-tinh.
Thì quá khứ
Security detained him briefly at the gate.
An ninh đã tạm giữ anh ta một lúc ngay tại cổng.
Guards were detaining the group when the storm hit.
Lính canh đang tạm giữ nhóm người thì cơn bão ập đến.
Authorities had detained him for two days before releasing him.
Nhà chức trách đã tạm giữ anh ta suốt hai ngày trước khi thả anh ta ra.
Officials had been detaining the group for weeks before the court intervened.
Giới chức đã tạm giữ nhóm người suốt nhiều tuần trước khi tòa án can thiệp.
Thì tương lai
Security will detain the suspect until the investigation is complete.
An ninh sẽ tạm giữ nghi phạm cho đến khi cuộc điều tra hoàn tất.
By midnight, guards will be detaining anyone caught outside.
Đến nửa đêm, lính canh sẽ đang tạm giữ bất kỳ ai bị bắt gặp bên ngoài.
By the end of the operation, officers will have detained dozens of people.
Đến cuối chiến dịch, cảnh sát sẽ đã tạm giữ hàng chục người.
By next week, officials will have been detaining the group for ten days.
Đến tuần sau, giới chức sẽ đã tạm giữ nhóm người suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detain / detains | Quá khứ đơn S + detained | Tương lai đơn S + will + detain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + detaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detained | Quá khứ hoàn thành S + had + detained | Tương lai hoàn thành S + will have + detained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detaining |
Luyện chia detain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) phải dùng quá khứ đơn (detained), không dùng nguyên mẫu.
Với 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, thể bị động phải dùng have/has been + V3.
Sau động từ phải dùng đại từ tân ngữ (him), không dùng đại từ chủ ngữ (he).
