Chia động từ detail
All Tenses of the Verb "detail"
Một động từ, mười hai thì. Xem detail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
detail · detailed · will detailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + detailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + detailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + detailingThì hiện tại
The manual details how to assemble the device.
Cuốn sổ tay mô tả chi tiết cách lắp ráp thiết bị.
The engineer is detailing the design changes for the client.
Kỹ sư đang trình bày chi tiết những thay đổi thiết kế cho khách hàng.
The document has detailed every requirement clearly.
Tài liệu đã trình bày chi tiết mọi yêu cầu một cách rõ ràng.
The committee has been detailing the new regulations for months.
Ủy ban đã trình bày chi tiết các quy định mới trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
She detailed her plan in a ten-page proposal.
Cô ấy đã trình bày chi tiết kế hoạch trong bản đề xuất mười trang.
She was detailing her research when the power went out.
Cô ấy đang trình bày chi tiết nghiên cứu của mình thì mất điện.
The lawyer had detailed every clause before the contract was signed.
Luật sư đã trình bày chi tiết từng điều khoản trước khi hợp đồng được ký.
The engineer had been detailing the blueprint for days before the deadline.
Kỹ sư đã trình bày chi tiết bản thiết kế suốt nhiều ngày trước hạn chót.
Thì tương lai
The consultant will detail the risks in the final report.
Nhà tư vấn sẽ trình bày chi tiết các rủi ro trong báo cáo cuối cùng.
By Monday, the lawyer will be detailing the new contract terms.
Đến thứ Hai, luật sư sẽ đang trình bày chi tiết các điều khoản hợp đồng mới.
By next week, the team will have detailed the full itinerary.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã trình bày chi tiết toàn bộ lịch trình.
By the deadline, the team will have been detailing the design for three months.
Đến hạn chót, nhóm sẽ đã trình bày chi tiết thiết kế suốt ba tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + detail / details | Quá khứ đơn S + detailed | Tương lai đơn S + will + detail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + detailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + detailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + detailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + detailed | Quá khứ hoàn thành S + had + detailed | Tương lai hoàn thành S + will have + detailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + detailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + detailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + detailing |
Luyện chia detail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the report) ở hiện tại đơn cần động từ thêm -s.
Sau have/has phải dùng V3 (detailed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn, không dùng was + V-ing cho một sự kiện đã hoàn tất.
