Chia động từ destroy
All Tenses of the Verb "destroy"
Một động từ, mười hai thì. Xem destroy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
destroy · destroyed · will destroyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + destroyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + destroyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + destroyingThì hiện tại
Too much sun destroys your skin over time.
Ánh nắng quá nhiều sẽ phá hủy làn da của bạn theo thời gian.
Deforestation is destroying the rainforest at an alarming rate.
Nạn phá rừng đang phá hủy rừng nhiệt đới với tốc độ đáng báo động.
The war has destroyed the entire city.
Chiến tranh đã phá hủy toàn bộ thành phố.
Wildfires have been destroying forests across the region for weeks.
Cháy rừng đã phá hủy các khu rừng trong vùng suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The earthquake destroyed thousands of buildings in seconds.
Trận động đất đã phá hủy hàng ngàn tòa nhà chỉ trong vài giây.
The army was destroying bridges to slow the enemy's advance.
Quân đội đang phá hủy các cây cầu để làm chậm bước tiến của kẻ thù.
The bomb had destroyed the bridge before the troops could cross.
Quả bom đã phá hủy cây cầu trước khi quân đội kịp vượt qua.
The flood had been destroying the fields for hours before the water receded.
Lũ lụt đã phá hủy các cánh đồng suốt nhiều giờ trước khi nước rút.
Thì tương lai
Without treatment, the disease will destroy the entire crop.
Nếu không được xử lý, dịch bệnh sẽ phá hủy toàn bộ mùa màng.
By next month, bulldozers will be destroying the abandoned factory.
Đến tháng sau, máy ủi sẽ đang phá hủy nhà máy bỏ hoang.
By the end of the year, the virus will have destroyed millions of files.
Đến cuối năm, virus sẽ đã phá hủy hàng triệu tệp tin.
By dawn, the storm will have been destroying the coastline for twelve hours.
Đến bình minh, cơn bão sẽ đã tàn phá bờ biển suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + destroy / destroys | Quá khứ đơn S + destroyed | Tương lai đơn S + will + destroy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + destroying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + destroying | Tương lai tiếp diễn S + will be + destroying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + destroyed | Quá khứ hoàn thành S + had + destroyed | Tương lai hoàn thành S + will have + destroyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + destroying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + destroying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + destroying |
Luyện chia destroy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ phải dùng quá khứ đơn (destroyed).
Thể bị động hoàn thành cần has/have + been + V3, không được bỏ 'been'.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
