Chia động từ destock
All Tenses of the Verb "destock"
Một động từ, mười hai thì. Xem destock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
destock · destocked · will destockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + destockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + destockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + destockingThì hiện tại
The store destocks excess furniture every January.
Cửa hàng xả kho đồ nội thất dư thừa mỗi tháng Một.
We are destocking the warehouse this week.
Chúng tôi đang xả kho trong tuần này.
The shop has already destocked the discontinued line.
Cửa hàng đã xả kho dòng sản phẩm ngừng bán rồi.
We have been destocking surplus stock since Monday.
Chúng tôi đã xả kho hàng tồn từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
The retailer destocked all winter coats in February.
Nhà bán lẻ đã xả kho áo khoác mùa đông vào tháng Hai.
We were destocking the old range when the delivery came.
Chúng tôi đang xả kho hàng cũ thì hàng mới đến.
By March, the shop had already destocked the winter items.
Đến tháng Ba, cửa hàng đã xả kho đồ mùa đông xong rồi.
We had been destocking the surplus for a month before it sold out.
Chúng tôi đã xả kho hàng dư suốt một tháng trước khi hết hàng.
Thì tương lai
We will destock the summer collection in September.
Chúng tôi sẽ xả kho bộ sưu tập mùa hè vào tháng Chín.
At 9am the team will be destocking the back room.
9 giờ sáng đội ngũ sẽ đang xả kho phòng kho phía sau.
By next month they will have destocked all discontinued items.
Đến tháng sau họ sẽ xả kho xong toàn bộ hàng ngừng sản xuất.
By 2027 they will have been destocking that site for five years.
Đến 2027 họ sẽ xả kho địa điểm đó được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + destock / destocks | Quá khứ đơn S + destocked | Tương lai đơn S + will + destock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + destocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + destocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + destocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + destocked | Quá khứ hoàn thành S + had + destocked | Tương lai hoàn thành S + will have + destocked |
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + destocking | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + destocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + destocking |
Luyện chia destock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (destocked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn destocked.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
