Chia động từ destabilize
All Tenses of the Verb "destabilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *destabilize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
destabilize · destabilized · will destabilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + destabilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + destabilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + destabilizingThì hiện tại
Political corruption destabilizes public trust in institutions.
Tham nhũng chính trị làm lung lay lòng tin của công chúng vào các thể chế.
Cyberattacks are destabilizing critical infrastructure across the country.
Các cuộc tấn công mạng đang làm mất ổn định cơ sở hạ tầng trọng yếu trên cả nước.
Years of drought have destabilized the region's food security.
Nhiều năm hạn hán đã làm mất ổn định an ninh lương thực của khu vực.
Foreign militias have been destabilizing the border region for a decade.
Các nhóm dân quân nước ngoài đã làm mất ổn định khu vực biên giới suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The financial crisis destabilized markets around the world.
Cuộc khủng hoảng tài chính đã làm mất ổn định các thị trường trên toàn thế giới.
Speculators were destabilizing the currency when the central bank intervened.
Các nhà đầu cơ đang làm mất ổn định đồng tiền khi ngân hàng trung ương can thiệp.
By the time aid arrived, the famine had already destabilized the whole province.
Lúc viện trợ đến, nạn đói đã làm mất ổn định toàn bộ tỉnh đó.
Foreign agents had been destabilizing the election for months before it was uncovered.
Các đặc vụ nước ngoài đã làm mất ổn định cuộc bầu cử suốt nhiều tháng trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Continued unrest will destabilize the entire region if left unchecked.
Tình trạng bất ổn kéo dài sẽ làm mất ổn định cả khu vực nếu không được kiểm soát.
If sanctions continue, they will be destabilizing the economy for years.
Nếu lệnh trừng phạt tiếp tục, chúng sẽ làm mất ổn định nền kinh tế trong nhiều năm.
By the time talks resume, the crisis will have destabilized the entire alliance.
Đến khi đàm phán được nối lại, cuộc khủng hoảng sẽ đã làm mất ổn định toàn bộ liên minh.
By next spring, sanctions will have been destabilizing the regime for two years.
Đến mùa xuân tới, lệnh trừng phạt sẽ đã làm mất ổn định chính quyền đó trong hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + destabilize / destabilizes | Quá khứ đơn S + destabilized | Tương lai đơn S + will + destabilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + destabilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + destabilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + destabilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + destabilized | Quá khứ hoàn thành S + had + destabilized | Tương lai hoàn thành S + will have + destabilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + destabilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + destabilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + destabilizing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the crisis) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
