Chia động từ despoil
All Tenses of the Verb "despoil"
Một động từ, mười hai thì. Xem *despoil* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
despoil · despoiled · will despoilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + despoilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + despoiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + despoilingThì hiện tại
Illegal miners despoil the river valley every year.
Bọn khai thác trái phép tàn phá thung lũng sông mỗi năm.
Developers are despoiling the wetland for a new resort.
Các nhà phát triển đang tàn phá vùng đất ngập nước để xây khu nghỉ dưỡng mới.
The factory has despoiled the local river with waste.
Nhà máy đã làm ô nhiễm tàn phá dòng sông địa phương bằng chất thải.
Poachers have been despoiling the reserve since the war.
Bọn săn trộm đã liên tục tàn phá khu bảo tồn kể từ sau chiến tranh.
Thì quá khứ
The soldiers despoiled the temple grounds.
Đội quân đã tàn phá khuôn viên ngôi đền.
Loggers were despoiling the hillside when the ban was passed.
Bọn khai thác gỗ đang tàn phá sườn đồi thì lệnh cấm được ban hành.
The invaders had despoiled the city before reinforcements arrived.
Quân xâm lược đã tàn phá thành phố trước khi viện quân đến.
The company had been despoiling the river for a decade before it was shut down.
Công ty đã tàn phá dòng sông suốt một thập kỷ trước khi bị đóng cửa.
Thì tương lai
Unchecked mining will despoil the entire valley.
Nếu không kiểm soát, việc khai thác sẽ tàn phá cả thung lũng.
At this rate, developers will be despoiling the coastline by summer.
Với tốc độ này, các nhà phát triển sẽ đang tàn phá bờ biển vào mùa hè.
By the time it's stopped, they will have despoiled the whole forest.
Đến khi bị ngăn chặn, họ sẽ đã tàn phá toàn bộ khu rừng.
By the time it's protected, miners will have been despoiling the valley for a century.
Đến khi được bảo vệ, bọn khai thác sẽ đã tàn phá thung lũng suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + despoil / despoils | Quá khứ đơn S + despoiled | Tương lai đơn S + will + despoil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + despoiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + despoiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + despoiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + despoiled | Quá khứ hoàn thành S + had + despoiled | Tương lai hoàn thành S + will have + despoiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + despoiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + despoiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + despoiling |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: despoils.
Sau have/has phải dùng V3 (despoiled), không dùng nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (despoiled) sau be, không dùng nguyên mẫu.
