Chia động từ despise
All Tenses of the Verb "despise"
Một động từ, mười hai thì. Xem despise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
despise · despised · will despiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + despisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + despisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + despisingThì hiện tại
I despise dishonesty in any relationship.
Tôi khinh miệt sự dối trá trong bất kỳ mối quan hệ nào.
I am really despising his excuses lately.
Gần đây tôi thực sự khinh miệt những lời bào chữa của anh ta.
He has despised that colleague ever since the betrayal.
Anh ấy đã khinh miệt người đồng nghiệp đó kể từ sau lần phản bội.
He has been despising the manager's favoritism since last year.
Anh ấy đã khinh miệt sự thiên vị của quản lý kể từ năm ngoái.
Thì quá khứ
I despised his condescending tone during the meeting.
Tôi đã khinh miệt giọng điệu trịch thượng của anh ta trong cuộc họp.
She was despising the smug look on his face the whole time.
Cô ấy đã khinh miệt vẻ mặt tự mãn của anh ta suốt cả buổi.
They had despised the regime for decades before it finally fell.
Họ đã khinh miệt chế độ đó suốt nhiều thập kỷ trước khi nó cuối cùng sụp đổ.
He had been despising the double standards for months before he complained.
Anh ấy đã khinh miệt lối tiêu chuẩn kép đó nhiều tháng trước khi lên tiếng phàn nàn.
Thì tương lai
You will despise his excuses if you hear them again.
Bạn sẽ khinh miệt những lời bào chữa của anh ta nếu nghe lại lần nữa.
By the end of the debate she will be despising his tactics.
Đến cuối cuộc tranh luận cô ấy sẽ đang khinh miệt những chiêu trò của anh ta.
By retirement he will have despised that policy for his entire career.
Đến khi nghỉ hưu anh ấy sẽ đã khinh miệt chính sách đó suốt cả sự nghiệp.
By 2030 they will have been despising the corrupt officials for a generation.
Đến 2030 họ sẽ đã khinh miệt những quan chức tham nhũng đó suốt cả một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + despise / despises | Quá khứ đơn S + despised | Tương lai đơn S + will + despise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + despising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + despising | Tương lai tiếp diễn S + will be + despising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + despised | Quá khứ hoàn thành S + had + despised | Tương lai hoàn thành S + will have + despised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + despising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + despising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + despising |
Luyện chia despise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (despised), không dùng V1 (despise).
Có mốc thời gian quá khứ hoặc ngữ cảnh quá khứ, dùng quá khứ đơn (despised), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

