Chia động từ desist
All Tenses of the Verb "desist"
Một động từ, mười hai thì. Xem *desist* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
desist · desisted · will desistViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desistingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desistedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desistingThì hiện tại
The judge orders the firm to desist from further sales.
Thẩm phán ra lệnh cho công ty ngừng bán hàng thêm.
The protesters are desisting after the negotiation.
Người biểu tình đang tạm ngừng sau cuộc thương lượng.
The firm has finally desisted from the campaign.
Công ty cuối cùng đã ngừng chiến dịch đó.
They have been desisting from the protest since the meeting.
Họ đã tạm ngừng biểu tình kể từ sau cuộc họp.
Thì quá khứ
The union desisted from the strike last week.
Công đoàn đã ngừng đình công tuần trước.
She was desisting from comment when reporters pushed further.
Cô ấy đang tạm ngừng bình luận thì các phóng viên tiếp tục gặng hỏi.
The group had desisted from the campaign before public outcry grew.
Nhóm đó đã ngừng chiến dịch trước khi dư luận phản đối mạnh.
The company had been desisting from the tactic for months before it resumed.
Công ty đã ngừng chiến thuật đó suốt nhiều tháng trước khi tiếp tục lại.
Thì tương lai
They will desist once the contract ends.
Họ sẽ ngừng lại khi hợp đồng kết thúc.
By the deadline, the firm will be desisting from the ads.
Đến hạn chót, công ty sẽ đang ngừng chạy quảng cáo.
By year's end, the firm will have desisted from the practice.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã ngừng hẳn hoạt động đó.
By 2027, the company will have been desisting from the tactic for years.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã ngừng chiến thuật đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desist / desists | Quá khứ đơn S + desisted | Tương lai đơn S + will + desist |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desisting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desisting | Tương lai tiếp diễn S + will be + desisting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desisted | Quá khứ hoàn thành S + had + desisted | Tương lai hoàn thành S + will have + desisted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desisting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desisting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desisting |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: desists.
Sau have/has phải dùng V3 (desisted), không dùng nguyên mẫu.
Desist đi kèm giới từ 'from' + V-ing, không dùng 'to' + V nguyên mẫu.
