Chia động từ desire
All Tenses of the Verb "desire"
Một động từ, mười hai thì. Xem desire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
desire · desired · will desireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desiringThì hiện tại
She desires a quiet life away from the city.
Cô ấy khao khát một cuộc sống yên bình xa thành phố.
Increasingly, customers are desiring sustainable products.
Ngày càng nhiều khách hàng mong muốn các sản phẩm bền vững.
They have desired independence for decades.
Họ đã khao khát sự độc lập suốt nhiều thập kỷ.
They have been desiring reform for years.
Họ đã mong muốn cải cách trong nhiều năm.
Thì quá khứ
I desired success more than anything back then.
Hồi đó tôi khao khát thành công hơn bất cứ điều gì.
I was desiring a break just as the project ended.
Tôi đang mong muốn được nghỉ ngơi đúng lúc dự án kết thúc.
They had desired freedom long before the revolution.
Họ đã khao khát tự do từ lâu trước cuộc cách mạng.
The team had been desiring better tools for months before management listened.
Nhóm đã mong muốn công cụ tốt hơn suốt nhiều tháng trước khi ban quản lý lắng nghe.
Thì tương lai
He will desire recognition once the project succeeds.
Anh ấy sẽ mong muốn được công nhận khi dự án thành công.
In a few years, people will be desiring more flexible schedules.
Vài năm nữa, mọi người sẽ mong muốn lịch trình linh hoạt hơn.
By the end of the decade, they will have desired reform for a generation.
Đến cuối thập kỷ, họ sẽ đã mong muốn cải cách suốt cả một thế hệ.
By next spring, we will have been desiring this outcome for three years.
Đến mùa xuân sang năm, chúng tôi sẽ đã mong muốn kết quả này suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desire / desires | Quá khứ đơn S + desired | Tương lai đơn S + will + desire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + desiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desired | Quá khứ hoàn thành S + had + desired | Tương lai hoàn thành S + will have + desired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desiring |
Luyện chia desire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
desire là động từ chỉ trạng thái/cảm xúc, thường dùng ở thì đơn, hạn chế dùng tiếp diễn trừ khi nhấn xu hướng thay đổi.
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Sau did/didn't, động từ luôn giữ nguyên dạng gốc (V1), không chia -ed.
