Chia động từ designate
All Tenses of the Verb "designate"
Một động từ, mười hai thì. Xem designate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
designate · designated · will designateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + designatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + designatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + designatingThì hiện tại
The mayor designates a representative for each district.
Thị trưởng chỉ định một đại diện cho mỗi quận.
The city is designating several streets as pedestrian zones.
Thành phố đang chỉ định một số con đường thành khu vực đi bộ.
The government has designated the site as a heritage area.
Chính phủ đã chỉ định địa điểm này là khu di sản.
They have been designating new wildlife reserves since 2015.
Họ đã chỉ định các khu bảo tồn động vật hoang dã mới từ năm 2015.
Thì quá khứ
The president designated a special envoy to the region.
Tổng thống đã chỉ định một đặc phái viên đến khu vực đó.
The council was designating new bike lanes when the budget was cut.
Hội đồng đang chỉ định các làn đường xe đạp mới thì ngân sách bị cắt giảm.
The company had already designated a replacement before the CEO left.
Công ty đã chỉ định người thay thế trước khi CEO rời đi.
The agency had been designating protected sites for a decade before the policy shifted.
Cơ quan đã chỉ định các địa điểm được bảo vệ suốt một thập kỷ trước khi chính sách thay đổi.
Thì tương lai
The board will designate a replacement soon.
Hội đồng quản trị sẽ chỉ định người thay thế sớm thôi.
By next month the city will be designating the historic district.
Đến tháng sau thành phố sẽ đang chỉ định khu phố cổ.
By next year the government will have designated ten new reserves.
Đến năm sau chính phủ sẽ đã chỉ định mười khu bảo tồn mới.
By next spring the council will have been designating new parks for three years.
Đến mùa xuân sang năm hội đồng sẽ đã chỉ định các công viên mới được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + designate / designates | Quá khứ đơn S + designated | Tương lai đơn S + will + designate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + designating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + designating | Tương lai tiếp diễn S + will be + designating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + designated | Quá khứ hoàn thành S + had + designated | Tương lai hoàn thành S + will have + designated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + designating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + designating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + designating |
Luyện chia designate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
designate someone AS something; không dùng giới từ 'for' sau tân ngữ.
Diễn tả trạng thái bị động (được chỉ định) phải dùng be + V3, không dùng tiếp diễn chủ động.
Sau have/has phải dùng V3 (designated), không dùng nguyên mẫu.
