GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ designate

All Tenses of the Verb "designate"

Một động từ, mười hai thì. Xem designate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdesignate
V2 · QUÁ KHỨdesignated
V3 · PHÂN TỪdesignated
V-INGdesignating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

designate · designated · will designate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + designating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + designated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + designating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy định, quy trình hoặc thói quen chỉ định chính thức.
S + designate / designates
Khẳng định:The committee designates a new chairperson each year.
Phủ định:The law doesn't designate a specific deadline.
Nghi vấn:Does the government designate this area as a national park?

The mayor designates a representative for each district.

Thị trưởng chỉ định một đại diện cho mỗi quận.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Quá trình chỉ định đang diễn ra ngay lúc nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + designating
Khẳng định:The board is designating a new CEO this week.
Phủ định:They aren't designating anyone until the vote is finalized.
Nghi vấn:Is the university designating a new department head?

The city is designating several streets as pedestrian zones.

Thành phố đang chỉ định một số con đường thành khu vực đi bộ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc chỉ định vừa hoàn tất, kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + designated
Khẳng định:The organization has designated her as the official spokesperson.
Phủ định:They haven't designated a successor yet.
Nghi vấn:Have they designated a meeting place?

The government has designated the site as a heritage area.

Chính phủ đã chỉ định địa điểm này là khu di sản.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc chỉ định bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + designating
Khẳng định:The panel has been designating candidates for months.
Phủ định:The council hasn't been designating new zones lately.
Nghi vấn:How long has the agency been designating protected areas?

They have been designating new wildlife reserves since 2015.

Họ đã chỉ định các khu bảo tồn động vật hoang dã mới từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc chỉ định đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + designated
Khẳng định:The board designated him as team leader last month.
Phủ định:They didn't designate a backup plan.
Nghi vấn:Did the court designate a guardian for the child?

The president designated a special envoy to the region.

Tổng thống đã chỉ định một đặc phái viên đến khu vực đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc chỉ định đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + designating
Khẳng định:The committee was designating funds when the meeting was interrupted.
Phủ định:They weren't designating any new areas at that time.
Nghi vấn:Was the agency designating a response team during the crisis?

The council was designating new bike lanes when the budget was cut.

Hội đồng đang chỉ định các làn đường xe đạp mới thì ngân sách bị cắt giảm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc chỉ định xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + designated
Khẳng định:They had designated a new leader before the scandal broke.
Phủ định:The board hadn't designated a successor before he resigned.
Nghi vấn:Had the government designated the area as protected before construction began?

The company had already designated a replacement before the CEO left.

Công ty đã chỉ định người thay thế trước khi CEO rời đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc chỉ định kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + designating
Khẳng định:The city had been designating conservation zones for years before the law changed.
Phủ định:They hadn't been designating new routes long before the project stalled.
Nghi vấn:Had the committee been designating funds regularly before the audit?

The agency had been designating protected sites for a decade before the policy shifted.

Cơ quan đã chỉ định các địa điểm được bảo vệ suốt một thập kỷ trước khi chính sách thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa hoặc dự đoán về việc chỉ định trong tương lai.
S + will + designate
Khẳng định:The council will designate a new venue next year.
Phủ định:They won't designate anyone without a formal vote.
Nghi vấn:Will the government designate this river as protected?

The board will designate a replacement soon.

Hội đồng quản trị sẽ chỉ định người thay thế sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc chỉ định sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + designating
Khẳng định:This time next week they will be designating the new committee members.
Phủ định:The agency won't be designating new zones during the holidays.
Nghi vấn:Will the panel be designating winners at the ceremony?

By next month the city will be designating the historic district.

Đến tháng sau thành phố sẽ đang chỉ định khu phố cổ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc chỉ định sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + designated
Khẳng định:By June the board will have designated a new director.
Phủ định:They won't have designated a location by the deadline.
Nghi vấn:Will the committee have designated a winner by Friday?

By next year the government will have designated ten new reserves.

Đến năm sau chính phủ sẽ đã chỉ định mười khu bảo tồn mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + designating
Khẳng định:By 2027 the agency will have been designating protected zones for a decade.
Phủ định:They won't have been designating funds long enough to show impact.
Nghi vấn:Will the panel have been designating grants for five years by then?

By next spring the council will have been designating new parks for three years.

Đến mùa xuân sang năm hội đồng sẽ đã chỉ định các công viên mới được ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + designate / designates
Quá khứ đơn
S + designated
Tương lai đơn
S + will + designate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + designating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + designating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + designating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + designated
Quá khứ hoàn thành
S + had + designated
Tương lai hoàn thành
S + will have + designated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + designating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + designating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + designating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia designate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They designated him for team leader.They designated him as team leader.

designate someone AS something; không dùng giới từ 'for' sau tân ngữ.

The area is designating as a park.The area is designated as a park.

Diễn tả trạng thái bị động (được chỉ định) phải dùng be + V3, không dùng tiếp diễn chủ động.

She has designate the new manager.She has designated the new manager.

Sau have/has phải dùng V3 (designated), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#designate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS