Chia động từ desiccate
All Tenses of the Verb "desiccate"
Một động từ, mười hai thì. Xem desiccate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
desiccate · desiccated · will desiccateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desiccatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desiccatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desiccatingThì hiện tại
Extreme heat desiccates the plants within days.
Nắng nóng cực độ làm khô kiệt cây cối chỉ trong vài ngày.
Technicians are desiccating the tissue samples for analysis.
Các kỹ thuật viên đang làm khô các mẫu mô để phân tích.
The heat wave has desiccated large parts of the farmland.
Đợt nắng nóng đã làm khô kiệt phần lớn đất nông nghiệp.
The drought has been desiccating the region for months.
Hạn hán đã làm khô kiệt khu vực này trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The scorching sun desiccated the fields last summer.
Ánh nắng gay gắt đã làm khô kiệt các cánh đồng vào mùa hè năm ngoái.
The land was desiccating fast as the drought worsened.
Đất đai đang khô cạn nhanh chóng khi hạn hán trở nên nghiêm trọng hơn.
The lakebed had desiccated completely before the survey team arrived.
Đáy hồ đã khô kiệt hoàn toàn trước khi đoàn khảo sát đến.
The farmland had been desiccating steadily before the new canal was built.
Đất nông nghiệp đã khô kiệt dần trước khi kênh mương mới được xây dựng.
Thì tương lai
Without rain, the fields will desiccate within weeks.
Không có mưa, các cánh đồng sẽ khô kiệt trong vài tuần.
This time next month, the lakebed will be desiccating further.
Giờ này tháng sau, đáy hồ sẽ đang tiếp tục khô kiệt.
By September the wetlands will have desiccated significantly.
Đến tháng Chín, các vùng đất ngập nước sẽ đã khô kiệt đáng kể.
By the end of the study, the specimens will have been desiccating for a year.
Đến cuối nghiên cứu, các mẫu vật sẽ đã được làm khô liên tục suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desiccate / desiccates | Quá khứ đơn S + desiccated | Tương lai đơn S + will + desiccate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desiccating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desiccating | Tương lai tiếp diễn S + will be + desiccating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desiccated | Quá khứ hoàn thành S + had + desiccated | Tương lai hoàn thành S + will have + desiccated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desiccating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desiccating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desiccating |
Luyện chia desiccate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the soil) đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (desiccating), không dùng nguyên mẫu.

