Chia động từ deserve
All Tenses of the Verb "deserve"
Một động từ, mười hai thì. Xem deserve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deserve · deserved · will deserveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deservingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deservedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deservingThì hiện tại
Every worker deserves fair pay.
Mọi người lao động đều xứng đáng được trả lương công bằng.
The team is deserving of praise for its effort.
Đội ngũ này xứng đáng được khen ngợi vì nỗ lực của họ.
They have deserved recognition for a long time.
Họ đã xứng đáng được công nhận từ lâu rồi.
The staff have been deserving of better conditions for years.
Đội ngũ nhân viên đã xứng đáng có điều kiện tốt hơn suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The team deserved to win the championship.
Đội bóng đã xứng đáng giành chức vô địch.
The proposal was deserving of serious consideration.
Đề xuất đó xứng đáng được xem xét nghiêm túc.
The team had deserved the trophy for years before finally winning it.
Đội bóng đã xứng đáng có chiếc cúp đó nhiều năm trước khi cuối cùng giành được nó.
They had been deserving of support long before help finally arrived.
Họ đã xứng đáng được hỗ trợ từ lâu trước khi sự giúp đỡ cuối cùng cũng đến.
Thì tương lai
If you work hard, you will deserve the credit.
Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ xứng đáng nhận được công lao.
Soon, this project will be deserving of more funding.
Chẳng bao lâu nữa, dự án này sẽ xứng đáng được cấp thêm ngân sách.
By the end of this project, they will have deserved full recognition.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã xứng đáng được công nhận đầy đủ.
By 2030, employees will have been deserving of higher wages for a decade.
Đến 2030, nhân viên sẽ đã xứng đáng được tăng lương suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deserve / deserves | Quá khứ đơn S + deserved | Tương lai đơn S + will + deserve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deserving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deserving | Tương lai tiếp diễn S + will be + deserving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deserved | Quá khứ hoàn thành S + had + deserved | Tương lai hoàn thành S + will have + deserved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deserving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deserving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deserving |
Luyện chia deserve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
"Deserve" là động từ trạng thái, thường dùng ở thì đơn hơn là tiếp diễn.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
