Chia động từ desertify
All Tenses of the Verb "desertify"
Một động từ, mười hai thì. Xem desertify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
desertify · desertified · will desertifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desertifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desertifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desertifyingThì hiện tại
Prolonged drought desertifies fertile land across the region.
Hạn hán kéo dài khiến vùng đất màu mỡ trong khu vực trở thành sa mạc.
Large areas of the Sahel are desertifying at an alarming pace.
Nhiều vùng rộng lớn ở Sahel đang trở thành sa mạc với tốc độ đáng báo động.
Climate change has desertified large tracts of once-fertile farmland.
Biến đổi khí hậu đã khiến những vùng đất canh tác trù phú trước đây trở thành sa mạc.
The Sahel has been desertifying since the great droughts of the 1970s.
Vùng Sahel đã liên tục trở thành sa mạc kể từ những đợt hạn hán lớn thập niên 1970.
Thì quá khứ
Overfarming desertified much of the region within a generation.
Canh tác quá mức đã khiến phần lớn khu vực trở thành sa mạc chỉ trong một thế hệ.
The plain was desertifying quickly when the government finally intervened.
Đồng bằng đang trở thành sa mạc nhanh chóng khi chính phủ cuối cùng cũng can thiệp.
By the time aid arrived, the farmland had already desertified.
Khi viện trợ đến nơi, vùng đất canh tác đã trở thành sa mạc rồi.
The Sahel had been desertifying for years before the international campaign began.
Vùng Sahel đã trở thành sa mạc suốt nhiều năm trước khi chiến dịch quốc tế bắt đầu.
Thì tương lai
Climate models predict the region will desertify further by 2050.
Các mô hình khí hậu dự đoán khu vực này sẽ tiếp tục trở thành sa mạc vào năm 2050.
By 2060 large parts of the continent will be desertifying rapidly.
Đến năm 2060, nhiều vùng rộng lớn của lục địa sẽ đang nhanh chóng trở thành sa mạc.
By the time the treaty is ratified, half the region will have desertified.
Đến khi hiệp ước được phê chuẩn, một nửa khu vực sẽ đã trở thành sa mạc.
By next decade the region will have been desertifying continuously for forty years.
Đến thập kỷ tới, khu vực này sẽ đã liên tục trở thành sa mạc suốt bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desertify / desertifies | Quá khứ đơn S + desertified | Tương lai đơn S + will + desertify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desertifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desertifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + desertifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desertified | Quá khứ hoàn thành S + had + desertified | Tương lai hoàn thành S + will have + desertified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desertifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desertifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desertifying |
Luyện chia desertify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in the 1990s) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if, when, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
