Chia động từ desert
All Tenses of the Verb "desert"
Một động từ, mười hai thì. Xem desert biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
desert · deserted · will desertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desertingThì hiện tại
A true friend never deserts you in hard times.
Người bạn thật sự không bao giờ bỏ rơi bạn lúc khó khăn.
Residents are deserting the village due to the drought.
Người dân đang rời bỏ ngôi làng vì hạn hán.
Many families have deserted the flooded town.
Nhiều gia đình đã rời bỏ thị trấn bị ngập lụt.
Families have been deserting the coastal town since the flood.
Các gia đình đã rời bỏ thị trấn ven biển kể từ trận lụt.
Thì quá khứ
The villagers deserted the town after the earthquake.
Dân làng đã rời bỏ thị trấn sau trận động đất.
Residents were deserting the area when the news broke.
Người dân đang rời bỏ khu vực khi tin tức được loan báo.
Most families had already deserted the village before the flood peaked.
Hầu hết các gia đình đã rời bỏ ngôi làng trước khi lũ lên đỉnh điểm.
Families had been deserting the region for months before aid arrived.
Các gia đình đã rời bỏ khu vực suốt nhiều tháng trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
We will not desert our friends in need.
Chúng tôi sẽ không bỏ rơi bạn bè lúc khó khăn.
Soon, workers will be deserting the failing factory.
Chẳng bao lâu nữa, công nhân sẽ rời bỏ nhà máy đang xuống dốc.
By the time winter comes, many will have deserted the village.
Đến khi mùa đông tới, nhiều người sẽ đã rời bỏ ngôi làng.
By 2030, villagers will have been deserting the coast for a decade.
Đến 2030, dân làng sẽ đã rời bỏ vùng ven biển suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desert / deserts | Quá khứ đơn S + deserted | Tương lai đơn S + will + desert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deserting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deserting | Tương lai tiếp diễn S + will be + deserting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deserted | Quá khứ hoàn thành S + had + deserted | Tương lai hoàn thành S + will have + deserted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deserting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deserting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deserting |
Luyện chia desert qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng nguyên mẫu.
"Desert" (bỏ rơi/sa mạc) chỉ có một chữ s, khác với "dessert" (món tráng miệng) có hai chữ s.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
