GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ desensitize

All Tenses of the Verb "desensitize"

Một động từ, mười hai thì. Xem desensitize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdesensitize
V2 · QUÁ KHỨdesensitized
V3 · PHÂN TỪdesensitized
V-INGdesensitizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

desensitize · desensitized · will desensitize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + desensitizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + desensitized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + desensitizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, quy trình mang tính lặp đi lặp lại.
S + desensitize / desensitizes
Khẳng định:Repeated exposure desensitizes people to violence on screen.
Phủ định:This therapy doesn't desensitize patients quickly.
Nghi vấn:Does constant news coverage desensitize the public to tragedy?

Too much exposure to loud noise desensitizes the ears over time.

Tiếp xúc quá nhiều với tiếng ồn lớn làm giảm nhạy cảm của tai theo thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + desensitizing
Khẳng định:The therapist is desensitizing him to his fear of dogs.
Phủ định:They aren't desensitizing her to the allergen this week.
Nghi vấn:Is the treatment desensitizing the skin as expected?

The doctor is desensitizing the patient to the allergen gradually.

Bác sĩ đang dần làm giảm nhạy cảm của bệnh nhân với chất gây dị ứng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + desensitized
Khẳng định:The constant exposure has desensitized him to criticism.
Phủ định:The treatment hasn't desensitized her to the allergen yet.
Nghi vấn:Has the therapy desensitized him to loud sounds?

Years of practice have desensitized her to public speaking anxiety.

Nhiều năm luyện tập đã giúp cô ấy bớt lo lắng khi nói trước công chúng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + desensitizing
Khẳng định:The clinic has been desensitizing him to peanuts for months.
Phủ định:We haven't been desensitizing her to that allergen for long.
Nghi vấn:How long have you been desensitizing him to bee stings?

The doctors have been desensitizing her to pollen since spring.

Các bác sĩ đã dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với phấn hoa từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + desensitized
Khẳng định:The training desensitized the soldiers to the sound of gunfire.
Phủ định:The therapy didn't desensitize him to spiders.
Nghi vấn:Did the treatment desensitize her to the allergen?

Repeated exposure desensitized him to the smell within weeks.

Việc tiếp xúc lặp lại đã làm giảm nhạy cảm của anh ấy với mùi đó trong vòng vài tuần.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + desensitizing
Khẳng định:The doctor was desensitizing him to the allergen when the reaction stopped.
Phủ định:She wasn't desensitizing the patient at that stage.
Nghi vấn:Were they desensitizing her to the noise during the session?

The therapist was desensitizing him to crowds when he had a setback.

Nhà trị liệu đang giúp anh ấy bớt sợ đám đông thì anh ấy gặp một trở ngại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + desensitized
Khẳng định:The training had desensitized him to danger before the mission began.
Phủ định:The therapy hadn't desensitized her to the fear before the test.
Nghi vấn:Had the treatment desensitized him to the allergen before the trial ended?

Months of exposure had already desensitized her to the criticism.

Nhiều tháng tiếp xúc đã khiến cô ấy trở nên bớt nhạy cảm với những lời chỉ trích.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + desensitizing
Khẳng định:The clinic had been desensitizing him to peanuts for a year before it worked.
Phủ định:We hadn't been desensitizing her to the allergen for long when it stopped.
Nghi vấn:Had they been desensitizing him to bees for months before the sting?

The doctors had been desensitizing her to dust for weeks before the results improved.

Các bác sĩ đã dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với bụi trong nhiều tuần trước khi kết quả cải thiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán hoặc chỉ định về tương lai.
S + will + desensitize
Khẳng định:The clinic will desensitize him to the allergen over several sessions.
Phủ định:This method won't desensitize her to the fear quickly.
Nghi vấn:Will the therapy desensitize him to crowds eventually?

The specialist will desensitize her to the pollen next spring.

Chuyên gia sẽ dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với phấn hoa vào mùa xuân tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + desensitizing
Khẳng định:This time next month, the clinic will be desensitizing him to peanuts.
Phủ định:They won't be desensitizing her to the noise during the exam.
Nghi vấn:Will the doctor be desensitizing him to the allergen next week?

At this stage next year, we will be desensitizing her to dust mites.

Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với mạt bụi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + desensitized
Khẳng định:By next year, the treatment will have desensitized him to the allergen fully.
Phủ định:They won't have desensitized her to the fear by the deadline.
Nghi vấn:Will the clinic have desensitized him to bee stings by summer?

By December, therapy will have desensitized her to public speaking.

Đến tháng Mười Hai, liệu pháp sẽ đã giúp cô ấy hết sợ nói trước công chúng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + desensitizing
Khẳng định:By August, the clinic will have been desensitizing him to peanuts for a year.
Phủ định:We won't have been desensitizing her to the allergen for long by then.
Nghi vấn:Will you have been desensitizing him to dust for six months by June?

By next spring, doctors will have been desensitizing her to pollen for two years.

Đến mùa xuân tới, các bác sĩ sẽ đã dần làm giảm nhạy cảm của cô ấy với phấn hoa suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + desensitize / desensitizes
Quá khứ đơn
S + desensitized
Tương lai đơn
S + will + desensitize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + desensitizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + desensitizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + desensitizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + desensitized
Quá khứ hoàn thành
S + had + desensitized
Tương lai hoàn thành
S + will have + desensitized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + desensitizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + desensitizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + desensitizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia desensitize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ Violence desensitize people over time.→✓ Violence desensitizes people over time.

Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.

✗ She has desensitized him last month.→✓ She desensitized him last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The clinic is desensitize the patient.→✓ The clinic is desensitizing the patient.

Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#desensitize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS