Chia động từ desecrate
All Tenses of the Verb "desecrate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *desecrate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
desecrate · desecrated · will desecrateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desecratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desecratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desecratingThì hiện tại
Looters desecrate ancient tombs for profit.
Những kẻ trộm mộ xúc phạm các lăng mộ cổ để trục lợi.
Someone is desecrating the war memorial tonight.
Có ai đó đang xúc phạm đài tưởng niệm chiến tranh tối nay.
The mob has desecrated several statues this week.
Đám đông đã xúc phạm nhiều bức tượng trong tuần này.
Thieves have been desecrating the ruins since the war ended.
Bọn trộm đã liên tục xúc phạm khu di tích kể từ khi chiến tranh kết thúc.
Thì quá khứ
The invaders desecrated the sacred grove.
Quân xâm lược đã xúc phạm khu rừng linh thiêng.
Someone was desecrating the grave when the police caught him.
Có ai đó đang xúc phạm ngôi mộ thì bị cảnh sát bắt được.
The looters had desecrated the tomb before archaeologists found it.
Bọn trộm đã xúc phạm ngôi mộ trước khi các nhà khảo cổ tìm thấy nó.
Thieves had been desecrating the shrine for a decade before it was discovered.
Bọn trộm đã xúc phạm ngôi đền suốt một thập kỷ trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
Without protection, looters will desecrate the ruins.
Không có bảo vệ, bọn trộm sẽ xúc phạm khu di tích.
At this rate, looters will be desecrating the site by next week.
Với tốc độ này, bọn trộm sẽ đang xúc phạm khu di tích vào tuần tới.
By next month, vandals will have desecrated every statue in the park.
Đến tháng sau, bọn phá hoại sẽ đã xúc phạm mọi bức tượng trong công viên.
By the time it's rebuilt, thieves will have been desecrating the temple for a century.
Đến khi được xây lại, bọn trộm sẽ đã xúc phạm ngôi đền suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desecrate / desecrates | Quá khứ đơn S + desecrated | Tương lai đơn S + will + desecrate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desecrating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desecrating | Tương lai tiếp diễn S + will be + desecrating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desecrated | Quá khứ hoàn thành S + had + desecrated | Tương lai hoàn thành S + will have + desecrated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desecrating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desecrating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desecrating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the gang) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: desecrates.
Sau have/has phải dùng V3 (desecrated), không dùng nguyên mẫu.
Sau was/were dùng V-ing (desecrating) để chỉ hành động đang diễn ra.
