Chia động từ describe
All Tenses of the Verb "describe"
Một động từ, mười hai thì. Xem *describe* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
describe · described · will describeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + describingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + describedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + describingThì hiện tại
The witness describes what she saw at the scene.
Nhân chứng mô tả những gì cô ấy nhìn thấy tại hiện trường.
The tour guide is describing the historical monuments.
Hướng dẫn viên đang mô tả các di tích lịch sử.
She has described her experience in the book.
Cô ấy đã mô tả trải nghiệm của mình trong cuốn sách.
The witnesses have been describing the event to the journalist for hours.
Các nhân chứng đã mô tả sự kiện cho nhà báo trong nhiều giờ.
Thì quá khứ
The author described the village beautifully in the novel.
Tác giả đã mô tả ngôi làng thật đẹp trong tiểu thuyết.
The patient was describing her symptoms when the doctor walked in.
Bệnh nhân đang mô tả các triệu chứng khi bác sĩ bước vào.
By the time I read the book, many critics had already described it as a masterpiece.
Khi tôi đọc cuốn sách, nhiều nhà phê bình đã mô tả nó là kiệt tác rồi.
The explorer had been describing his journey for weeks before the audience lost interest.
Nhà thám hiểm đã kể chuyến hành trình trong nhiều tuần trước khi khán giả mất hứng.
Thì tương lai
The teacher will describe the rules at the start of class.
Giáo viên sẽ mô tả các quy tắc vào đầu buổi học.
At noon, the presenter will be describing the new product features.
Vào buổi trưa, người thuyết trình sẽ đang mô tả các tính năng sản phẩm mới.
By the end of the conference, all speakers will have described their research.
Đến cuối hội nghị, tất cả diễn giả sẽ đã trình bày nghiên cứu của mình.
By midnight, the novelist will have been describing the scene for three hours.
Đến nửa đêm, nhà văn sẽ đã mô tả cảnh đó được ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + describe / describes | Quá khứ đơn S + described | Tương lai đơn S + will + describe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + describing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + describing | Tương lai tiếp diễn S + will be + describing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + described | Quá khứ hoàn thành S + had + described | Tương lai hoàn thành S + will have + described |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + describing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + describing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + describing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) → thêm -s: describes.
Sau have/has cần V3 (described), không dùng V1.
Thì tiếp diễn cần V-ing (describing) sau to be, không dùng V1.
