Chia động từ descend
All Tenses of the Verb "descend"
Một động từ, mười hai thì. Xem descend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
descend · descended · will descendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + descendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + descendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + descendingThì hiện tại
The road descends sharply near the village.
Con đường dốc xuống mạnh gần ngôi làng.
The hikers are descending the mountain slowly.
Những người leo núi đang xuống núi từ từ.
He has descended halfway down the cliff.
Anh ấy đã xuống được nửa vách đá.
They have been descending the mountain since dawn.
Họ đã xuống núi từ tờ mờ sáng.
Thì quá khứ
They descended the mountain before the storm hit.
Họ đã xuống núi trước khi cơn bão ập đến.
I was descending the stairs when the lights went off.
Tôi đang đi xuống cầu thang thì đèn tắt.
The temperature had already descended below zero by morning.
Nhiệt độ đã xuống dưới 0 độ từ trước khi trời sáng.
The climbers had been descending for two days before the rescue arrived.
Nhóm leo núi đã xuống núi suốt hai ngày trước khi đội cứu hộ đến.
Thì tương lai
The climbers will descend at first light.
Những người leo núi sẽ xuống núi ngay khi trời hửng sáng.
At 5pm the elevator will be descending to the lobby.
5 giờ chiều thang máy sẽ đang đi xuống sảnh.
By evening they will have descended the entire trail.
Đến tối, họ sẽ đã xuống hết cả cung đường.
By the time we reach base, we will have been descending for two days.
Đến khi tới trại nền, chúng tôi sẽ đã xuống núi suốt hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + descend / descends | Quá khứ đơn S + descended | Tương lai đơn S + will + descend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + descending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + descending | Tương lai tiếp diễn S + will be + descending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + descended | Quá khứ hoàn thành S + had + descended | Tương lai hoàn thành S + will have + descended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + descending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + descending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + descending |
Luyện chia descend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
