Chia động từ descale
All Tenses of the Verb "descale"
Một động từ, mười hai thì. Xem descale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
descale · descaled · will descaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + descalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + descaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + descalingThì hiện tại
The technician descales the boiler every winter.
Kỹ thuật viên tẩy cặn vôi cho lò hơi mỗi mùa đông.
They are descaling the pipes at the factory.
Họ đang tẩy cặn vôi cho hệ thống ống dẫn ở nhà máy.
We have descaled every appliance in the kitchen.
Chúng tôi đã tẩy cặn vôi cho mọi thiết bị trong bếp.
The plumbers have been descaling the tank since morning.
Thợ ống nước đã tẩy cặn vôi cho bồn chứa từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I descaled the coffee maker this morning.
Sáng nay tôi đã tẩy cặn vôi cho máy pha cà phê.
We were descaling the tank when the power went out.
Chúng tôi đang tẩy cặn vôi cho bồn chứa thì mất điện.
They had descaled the pipes before the inspection.
Họ đã tẩy cặn vôi cho hệ thống ống trước đợt kiểm tra.
They had been descaling the system for days before it ran smoothly again.
Họ đã tẩy cặn vôi cho hệ thống suốt nhiều ngày trước khi nó chạy trơn tru trở lại.
Thì tương lai
We will descale the whole system before summer.
Chúng tôi sẽ tẩy cặn vôi cho toàn bộ hệ thống trước mùa hè.
At 9am they will be descaling the factory pipes.
9 giờ sáng họ sẽ đang tẩy cặn vôi cho đường ống ở nhà máy.
By next week they will have descaled the entire plant.
Đến tuần sau họ sẽ đã tẩy cặn vôi cho toàn bộ nhà máy.
By 2030 he will have been descaling industrial systems for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã tẩy cặn vôi cho các hệ thống công nghiệp suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + descale / descales | Quá khứ đơn S + descaled | Tương lai đơn S + will + descale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + descaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + descaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + descaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + descaled | Quá khứ hoàn thành S + had + descaled | Tương lai hoàn thành S + will have + descaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + descaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + descaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + descaling |
Luyện chia descale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (đã thêm -ed: descaled), không dùng nguyên mẫu.
Phủ định quá khứ đơn cần trợ động từ didn't + V nguyên mẫu (descale), không thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không chia -ed.
