GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ desanctify

All Tenses of the Verb "desanctify"

Một động từ, mười hai thì. Xem desanctify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdesanctify
V2 · QUÁ KHỨdesanctified
V3 · PHÂN TỪdesanctified
V-INGdesanctifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

desanctify · desanctified · will desanctify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + desanctifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + desanctified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + desanctifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + desanctify / desanctifies
Khẳng định:The council desanctifies abandoned churches every year.
Phủ định:The council doesn't desanctify active churches.
Nghi vấn:Does the council desanctify old shrines?

The diocese desanctifies buildings before selling them.

Giáo phận tước bỏ tính thiêng liêng của các tòa nhà trước khi bán chúng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + desanctifying
Khẳng định:The bishop is desanctifying the old cathedral this week.
Phủ định:They aren't desanctifying the shrine yet.
Nghi vấn:Is the diocese desanctifying the chapel?

Officials are desanctifying the abandoned monastery.

Các quan chức đang tước bỏ tính thiêng liêng của tu viện bỏ hoang.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + desanctified
Khẳng định:The church has desanctified the old building.
Phủ định:They haven't desanctified the site yet.
Nghi vấn:Have they desanctified the ruins?

The diocese has already desanctified the former convent.

Giáo phận đã tước bỏ tính thiêng liêng của tu viện cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + desanctifying
Khẳng định:The council has been desanctifying old chapels for months.
Phủ định:They haven't been desanctifying many sites lately.
Nghi vấn:How long have you been desanctifying this building?

The diocese has been desanctifying unused churches since 2020.

Giáo phận đã tước bỏ tính thiêng liêng của các nhà thờ không sử dụng từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + desanctified
Khẳng định:The bishop desanctified the chapel last year.
Phủ định:They didn't desanctify the shrine.
Nghi vấn:Did the council desanctify the old church?

Officials desanctified the building before demolition.

Các quan chức đã tước bỏ tính thiêng liêng của tòa nhà trước khi phá dỡ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + desanctifying
Khẳng định:They were desanctifying the church when the protest started.
Phủ định:The diocese wasn't desanctifying the site at that time.
Nghi vấn:Were they desanctifying the chapel that morning?

The council was desanctifying the shrine when the news broke.

Hội đồng đang tước bỏ tính thiêng liêng của đền thờ khi tin tức được loan ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + desanctified
Khẳng định:The diocese had desanctified the building before it was sold.
Phủ định:They hadn't desanctified the chapel before the fire.
Nghi vấn:Had the council desanctified the site by then?

The church had desanctified the old hall before construction began.

Nhà thờ đã tước bỏ tính thiêng liêng của hội trường cũ trước khi việc xây dựng bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + desanctifying
Khẳng định:They had been desanctifying the site for weeks before it closed.
Phủ định:The council hadn't been desanctifying churches long before the policy changed.
Nghi vấn:Had they been desanctifying the chapel for long?

The diocese had been desanctifying old buildings for years before the new law.

Giáo phận đã tước bỏ tính thiêng liêng của các tòa nhà cũ trong nhiều năm trước luật mới.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + desanctify
Khẳng định:The council will desanctify the chapel next month.
Phủ định:They won't desanctify the shrine this year.
Nghi vấn:Will the diocese desanctify the old church?

The bishop will desanctify the building before it changes hands.

Giám mục sẽ tước bỏ tính thiêng liêng của tòa nhà trước khi nó đổi chủ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + desanctifying
Khẳng định:This time next week, they will be desanctifying the old cathedral.
Phủ định:The council won't be desanctifying the site by then.
Nghi vấn:Will they be desanctifying the chapel tomorrow?

At noon the diocese will be desanctifying the former convent.

Vào buổi trưa, giáo phận sẽ đang tước bỏ tính thiêng liêng của tu viện cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + desanctified
Khẳng định:By next year, the council will have desanctified the old church.
Phủ định:They won't have desanctified the site by then.
Nghi vấn:Will the diocese have desanctified the chapel by June?

By 2027 the diocese will have desanctified ten old buildings.

Đến năm 2027, giáo phận sẽ đã tước bỏ tính thiêng liêng của mười tòa nhà cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + desanctifying
Khẳng định:By the end of the project, they will have been desanctifying churches for five years.
Phủ định:The council won't have been desanctifying long by then.
Nghi vấn:Will they have been desanctifying the site for years by 2030?

By 2030 the diocese will have been desanctifying old buildings for a decade.

Đến năm 2030, giáo phận sẽ đã tước bỏ tính thiêng liêng của các tòa nhà cũ trong một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + desanctify / desanctifies
Quá khứ đơn
S + desanctified
Tương lai đơn
S + will + desanctify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + desanctifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + desanctifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + desanctifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + desanctified
Quá khứ hoàn thành
S + had + desanctified
Tương lai hoàn thành
S + will have + desanctified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + desanctifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + desanctifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + desanctifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia desanctify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The church have desanctified the chapel.→✓ The church has desanctified the chapel.

Chủ ngữ số ít (church) đi với has, không dùng have.

✗ They desanctify the church yesterday.→✓ They desanctified the church yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will desanctify when I will finish.→✓ I will desanctify when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#desanctify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS