Chia động từ desanctify
All Tenses of the Verb "desanctify"
Một động từ, mười hai thì. Xem desanctify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
desanctify · desanctified · will desanctifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + desanctifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + desanctifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + desanctifyingThì hiện tại
The diocese desanctifies buildings before selling them.
Giáo phận tước bỏ tính thiêng liêng của các tòa nhà trước khi bán chúng.
Officials are desanctifying the abandoned monastery.
Các quan chức đang tước bỏ tính thiêng liêng của tu viện bỏ hoang.
The diocese has already desanctified the former convent.
Giáo phận đã tước bỏ tính thiêng liêng của tu viện cũ.
The diocese has been desanctifying unused churches since 2020.
Giáo phận đã tước bỏ tính thiêng liêng của các nhà thờ không sử dụng từ năm 2020.
Thì quá khứ
Officials desanctified the building before demolition.
Các quan chức đã tước bỏ tính thiêng liêng của tòa nhà trước khi phá dỡ.
The council was desanctifying the shrine when the news broke.
Hội đồng đang tước bỏ tính thiêng liêng của đền thờ khi tin tức được loan ra.
The church had desanctified the old hall before construction began.
Nhà thờ đã tước bỏ tính thiêng liêng của hội trường cũ trước khi việc xây dựng bắt đầu.
The diocese had been desanctifying old buildings for years before the new law.
Giáo phận đã tước bỏ tính thiêng liêng của các tòa nhà cũ trong nhiều năm trước luật mới.
Thì tương lai
The bishop will desanctify the building before it changes hands.
Giám mục sẽ tước bỏ tính thiêng liêng của tòa nhà trước khi nó đổi chủ.
At noon the diocese will be desanctifying the former convent.
Vào buổi trưa, giáo phận sẽ đang tước bỏ tính thiêng liêng của tu viện cũ.
By 2027 the diocese will have desanctified ten old buildings.
Đến năm 2027, giáo phận sẽ đã tước bỏ tính thiêng liêng của mười tòa nhà cũ.
By 2030 the diocese will have been desanctifying old buildings for a decade.
Đến năm 2030, giáo phận sẽ đã tước bỏ tính thiêng liêng của các tòa nhà cũ trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + desanctify / desanctifies | Quá khứ đơn S + desanctified | Tương lai đơn S + will + desanctify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + desanctifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + desanctifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + desanctifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + desanctified | Quá khứ hoàn thành S + had + desanctified | Tương lai hoàn thành S + will have + desanctified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + desanctifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + desanctifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + desanctifying |
Luyện chia desanctify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (church) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
