Chia động từ derive
All Tenses of the Verb "derive"
Một động từ, mười hai thì. Xem *derive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
derive · derived · will deriveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + derivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + derivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + derivingThì hiện tại
The word 'music' derives from the Greek word 'mousike'.
Từ 'music' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'mousike'.
The team is deriving useful data from the experiment.
Nhóm đang rút ra dữ liệu hữu ích từ thí nghiệm.
She has derived great pleasure from studying languages.
Cô ấy đã tìm thấy niềm vui lớn từ việc học ngôn ngữ.
Researchers have been deriving insights from the dataset for months.
Các nhà nghiên cứu đã đang rút ra những hiểu biết từ bộ dữ liệu trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The ancient Romans derived many customs from Greek culture.
Người La Mã cổ đại đã tiếp thu nhiều phong tục từ văn hóa Hy Lạp.
The chemist was deriving a new compound when the results surprised her.
Nhà hóa học đang tổng hợp hợp chất mới thì kết quả bất ngờ xuất hiện.
The philosopher had derived his theory from ancient texts before modern scholars found them.
Nhà triết học đã rút ra lý thuyết từ các văn bản cổ trước khi học giả hiện đại tìm thấy chúng.
She had been deriving her income from freelance work for two years before getting a full-time job.
Cô ấy đã kiếm thu nhập từ công việc tự do hai năm trước khi có việc làm toàn thời gian.
Thì tương lai
Researchers will derive important conclusions from the trial data.
Các nhà nghiên cứu sẽ rút ra những kết luận quan trọng từ dữ liệu thử nghiệm.
By 2030 the region will be deriving most of its power from wind energy.
Đến năm 2030, khu vực sẽ đang lấy phần lớn điện năng từ năng lượng gió.
By next year the company will have derived significant revenue from the patent.
Đến năm sau công ty sẽ đã thu được doanh thu đáng kể từ bằng sáng chế.
By the end of the decade, the city will have been deriving water from desalination for fifteen years.
Đến cuối thập kỷ, thành phố sẽ đã khai thác nước từ quá trình khử muối được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + derive / derives | Quá khứ đơn S + derived | Tương lai đơn S + will + derive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deriving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deriving | Tương lai tiếp diễn S + will be + deriving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + derived | Quá khứ hoàn thành S + had + derived | Tương lai hoàn thành S + will have + derived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deriving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deriving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deriving |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ danh từ số ít (English) → động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
