Chia động từ deregulate
All Tenses of the Verb "deregulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem deregulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
deregulate · deregulated · will deregulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deregulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deregulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deregulatingThì hiện tại
The ministry deregulates certain sectors every few years.
Bộ dỡ bỏ quy định một số ngành sau mỗi vài năm.
Regulators are deregulating the transport industry.
Cơ quan quản lý đang dỡ bỏ quy định ngành vận tải.
The state has already deregulated broadband pricing.
Nhà nước đã dỡ bỏ quy định giá cước băng thông rồi.
The government has been deregulating the market since 2015.
Chính phủ đã dỡ bỏ quy định thị trường từ năm 2015 đến nay.
Thì quá khứ
The administration deregulated telecom pricing last spring.
Chính quyền đã dỡ bỏ quy định giá viễn thông mùa xuân trước.
The ministry was deregulating fuel prices when protests broke out.
Bộ đang dỡ bỏ quy định giá nhiên liệu thì các cuộc biểu tình nổ ra.
The agency had already deregulated the industry before the merger.
Cơ quan đã dỡ bỏ quy định ngành này trước khi sáp nhập diễn ra.
The state had been deregulating the industry for years before public backlash grew.
Nhà nước đã dỡ bỏ quy định ngành này trong nhiều năm trước khi công chúng phản đối mạnh.
Thì tương lai
The ministry will deregulate telecom services next session.
Bộ sẽ dỡ bỏ quy định dịch vụ viễn thông kỳ họp sau.
By next week the agency will be deregulating fuel prices.
Tuần sau cơ quan sẽ đang dỡ bỏ quy định giá nhiên liệu.
By December the state will have deregulated the energy market.
Đến tháng 12 nhà nước sẽ đã dỡ bỏ quy định thị trường năng lượng.
By next term the agency will have been deregulating the industry for five years.
Đến nhiệm kỳ sau cơ quan sẽ đã dỡ bỏ quy định ngành này trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deregulate / deregulates | Quá khứ đơn S + deregulated | Tương lai đơn S + will + deregulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + deregulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + deregulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + deregulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deregulated | Quá khứ hoàn thành S + had + deregulated | Tương lai hoàn thành S + will have + deregulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + deregulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + deregulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + deregulating |
Luyện chia deregulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn deregulated.
Sau have/has phải dùng V3 (deregulated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (deregulated) sau be, không phải động từ nguyên mẫu.

