Chia động từ deprive
All Tenses of the Verb "deprive"
Một động từ, mười hai thì. Xem *deprive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
deprive · deprived · will depriveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + deprivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + deprivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + deprivingThì hiện tại
Lack of sunlight deprives the body of vitamin D.
Thiếu ánh nắng khiến cơ thể thiếu vitamin D.
The long shifts are depriving nurses of rest.
Các ca làm việc dài khiến y tá không được nghỉ ngơi.
The storm has deprived thousands of electricity.
Cơn bão đã khiến hàng nghìn người mất điện.
The crisis has been depriving families of basic resources for years.
Cuộc khủng hoảng đã liên tục tước đi nguồn lực cơ bản của các gia đình nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The war deprived many children of education.
Chiến tranh đã tước đi cơ hội học tập của nhiều trẻ em.
The loud construction was depriving residents of sleep all week.
Tiếng ồn công trình đã liên tục khiến cư dân không ngủ được cả tuần.
Years of isolation had deprived her of social skills.
Nhiều năm cô lập đã khiến cô ấy thiếu kỹ năng xã hội.
Stress had been depriving him of concentration for months before he sought help.
Căng thẳng đã liên tục làm anh ấy mất tập trung nhiều tháng trước khi anh đi tìm sự giúp đỡ.
Thì tương lai
Sleep deprivation will deprive you of focus and energy.
Thiếu ngủ sẽ làm bạn mất đi sự tập trung và năng lượng.
The new policy will be depriving small businesses of support for years.
Chính sách mới sẽ tiếp tục tước đi sự hỗ trợ của các doanh nghiệp nhỏ trong nhiều năm.
By next winter, the sanctions will have deprived the country of vital supplies.
Đến mùa đông tới, các lệnh trừng phạt sẽ đã tước đi nguồn cung thiết yếu của đất nước.
By retirement, stress will have been depriving him of sleep for thirty years.
Đến lúc về hưu, căng thẳng sẽ đã làm anh ấy mất ngủ suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + deprive / deprives | Quá khứ đơn S + deprived | Tương lai đơn S + will + deprive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depriving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depriving | Tương lai tiếp diễn S + will be + depriving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + deprived | Quá khứ hoàn thành S + had + deprived | Tương lai hoàn thành S + will have + deprived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depriving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depriving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depriving |
Lỗi thường gặp
deprive luôn đi với cấu trúc deprive + O + of + N; không bỏ 'of'.
deprived of là cụm cố định; không dùng 'to' sau deprived.
Sau have/has phải dùng V3 (deprived), không dùng nguyên thể.
