GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ deprive

All Tenses of the Verb "deprive"

V1depriveV2deprivedV3deprivedV-ingdepriving

Một động từ, mười hai thì. Xem *deprive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

deprive · deprived · will deprive
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + depriving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + deprived
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + depriving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung, hành động lặp đi lặp lại.
S + deprive / deprives
Khẳng định:Poverty deprives children of opportunities.
Phủ định:This law doesn't deprive anyone of their rights.
Nghi vấn:Does stress deprive you of sleep?

Lack of sunlight deprives the body of vitamin D.

Thiếu ánh nắng khiến cơ thể thiếu vitamin D.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + depriving
Khẳng định:The noise is depriving me of sleep.
Phủ định:She isn't depriving herself of anything.
Nghi vấn:Are they depriving the workers of fair wages?

The long shifts are depriving nurses of rest.

Các ca làm việc dài khiến y tá không được nghỉ ngơi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra và còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + deprived
Khẳng định:Years of conflict have deprived the region of stability.
Phủ định:The new policy hasn't deprived citizens of any rights.
Nghi vấn:Has the illness deprived her of her independence?

The storm has deprived thousands of electricity.

Cơn bão đã khiến hàng nghìn người mất điện.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn đến hiện tại.
S + have/has been + depriving
Khẳng định:Anxiety has been depriving him of sleep for months.
Phủ định:The company hasn't been depriving its staff of benefits.
Nghi vấn:How long has this condition been depriving you of energy?

The crisis has been depriving families of basic resources for years.

Cuộc khủng hoảng đã liên tục tước đi nguồn lực cơ bản của các gia đình nhiều năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + deprived
Khẳng định:The dictator deprived people of their freedom.
Phủ định:The judge didn't deprive him of his parental rights.
Nghi vấn:Did the regime deprive citizens of free speech?

The war deprived many children of education.

Chiến tranh đã tước đi cơ hội học tập của nhiều trẻ em.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + depriving
Khẳng định:The factory was depriving workers of proper breaks.
Phủ định:They weren't depriving prisoners of food.
Nghi vấn:Was the policy depriving communities of essential services?

The loud construction was depriving residents of sleep all week.

Tiếng ồn công trình đã liên tục khiến cư dân không ngủ được cả tuần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + deprived
Khẳng định:The drought had deprived the village of water before aid arrived.
Phủ định:They hadn't deprived him of legal counsel.
Nghi vấn:Had the policies deprived citizens of their savings before the crash?

Years of isolation had deprived her of social skills.

Nhiều năm cô lập đã khiến cô ấy thiếu kỹ năng xã hội.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + depriving
Khẳng định:Chronic pain had been depriving her of sleep long before the diagnosis.
Phủ định:The government hadn't been depriving the region of funds deliberately.
Nghi vấn:Had the noise been depriving you of sleep before you complained?

Stress had been depriving him of concentration for months before he sought help.

Căng thẳng đã liên tục làm anh ấy mất tập trung nhiều tháng trước khi anh đi tìm sự giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời, hoặc hành động trong tương lai.
S + will + deprive
Khẳng định:The new law will deprive corporations of certain tax benefits.
Phủ định:This policy won't deprive workers of their rights.
Nghi vấn:Will the cut deprive the school of funding?

Sleep deprivation will deprive you of focus and energy.

Thiếu ngủ sẽ làm bạn mất đi sự tập trung và năng lượng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + depriving
Khẳng định:The budget cuts will be depriving schools of resources next year.
Phủ định:The reform won't be depriving anyone of basic services.
Nghi vấn:Will the drought be depriving farmers of water by summer?

The new policy will be depriving small businesses of support for years.

Chính sách mới sẽ tiếp tục tước đi sự hỗ trợ của các doanh nghiệp nhỏ trong nhiều năm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + deprived
Khẳng định:By 2030, climate change will have deprived millions of clean water.
Phủ định:The reform won't have deprived any citizens of their rights by then.
Nghi vấn:Will the shortage have deprived everyone of access by next month?

By next winter, the sanctions will have deprived the country of vital supplies.

Đến mùa đông tới, các lệnh trừng phạt sẽ đã tước đi nguồn cung thiết yếu của đất nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + depriving
Khẳng định:By then, the conflict will have been depriving refugees of shelter for a decade.
Phủ định:The cuts won't have been depriving staff of pay for more than a year by December.
Nghi vấn:Will the drought have been depriving farmers of water for years by 2028?

By retirement, stress will have been depriving him of sleep for thirty years.

Đến lúc về hưu, căng thẳng sẽ đã làm anh ấy mất ngủ suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + deprive / deprives
Quá khứ đơn
S + deprived
Tương lai đơn
S + will + deprive
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + depriving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + depriving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + depriving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + deprived
Quá khứ hoàn thành
S + had + deprived
Tương lai hoàn thành
S + will have + deprived
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + depriving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + depriving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + depriving
6

Lỗi thường gặp

They deprived him freedom.They deprived him of freedom.

deprive luôn đi với cấu trúc deprive + O + of + N; không bỏ 'of'.

She is deprived to sleep.She is deprived of sleep.

deprived of là cụm cố định; không dùng 'to' sau deprived.

He has deprive her of rights.He has deprived her of rights.

Sau have/has phải dùng V3 (deprived), không dùng nguyên thể.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS