Chia động từ depress
All Tenses of the Verb "depress"
Một động từ, mười hai thì. Xem depress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
depress · depressed · will depressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + depressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + depressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + depressingThì hiện tại
Low sales depress the company's stock price.
Doanh số thấp làm suy giảm giá cổ phiếu của công ty.
The endless rain is depressing everyone in the office.
Cơn mưa dai dẳng đang làm mọi người trong văn phòng chán nản.
Years of isolation have depressed his mood.
Nhiều năm bị cô lập đã làm tâm trạng anh ấy suy sụp.
Low demand has been depressing prices all year.
Nhu cầu thấp đã làm giá cả suy giảm suốt cả năm.
Thì quá khứ
The crisis depressed the housing market in 2008.
Cuộc khủng hoảng đã làm suy giảm thị trường nhà ở vào năm 2008.
The long winter was depressing everyone in the town.
Mùa đông kéo dài đang làm mọi người trong thị trấn chán nản.
Years of drought had depressed farm incomes before the rains returned.
Nhiều năm hạn hán đã làm suy giảm thu nhập nông trại trước khi mưa trở lại.
Low prices had been depressing farmers for a decade before the reform.
Giá cả thấp đã làm suy giảm thu nhập nông dân suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
The crisis will depress the currency's value.
Cuộc khủng hoảng sẽ làm suy giảm giá trị đồng tiền.
By winter, low demand will be depressing prices again.
Đến mùa đông, nhu cầu thấp sẽ lại đang làm giá cả suy giảm.
By 2027, the downturn will have depressed exports significantly.
Đến năm 2027, sự suy thoái sẽ đã làm suy giảm đáng kể lượng hàng xuất khẩu.
By 2030, low prices will have been depressing farmers for ten years.
Đến năm 2030, giá cả thấp sẽ đã làm suy giảm thu nhập nông dân suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + depress / depresses | Quá khứ đơn S + depressed | Tương lai đơn S + will + depress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + depressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + depressed | Quá khứ hoàn thành S + had + depressed | Tương lai hoàn thành S + will have + depressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depressing |
Luyện chia depress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (bad news) ở hiện tại đơn phải thêm -es vì tận cùng bằng -ss: depresses.
Dùng tính từ quá khứ phân từ (depressed) để mô tả cảm giác của người, không dùng nguyên mẫu.
Dùng V-ing (depressing) để mô tả nguyên nhân gây cảm giác chán nản, không dùng V3 (depressed) vốn dùng cho người bị tác động.
