GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ depreciate

All Tenses of the Verb "depreciate"

Một động từ, mười hai thì. Xem depreciate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdepreciate
V2 · QUÁ KHỨdepreciated
V3 · PHÂN TỪdepreciated
V-INGdepreciating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

depreciate · depreciated · will depreciate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + depreciating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + depreciated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + depreciating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + depreciate / depreciates
Khẳng định:The equipment depreciates by ten percent each year.
Phủ định:The currency doesn't depreciate that fast.
Nghi vấn:Does the vehicle depreciate quickly after purchase?

New cars depreciate rapidly in the first year.

Xe mới mất giá nhanh chóng trong năm đầu tiên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + depreciating
Khẳng định:The peso is depreciating against the dollar this week.
Phủ định:The asset isn't depreciating as expected.
Nghi vấn:Is the currency depreciating due to inflation?

The company's machinery is depreciating faster than projected.

Máy móc của công ty đang mất giá nhanh hơn dự kiến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + depreciated
Khẳng định:The equipment has depreciated significantly since purchase.
Phủ định:The property hasn't depreciated much this year.
Nghi vấn:Has the currency depreciated against the euro?

The fleet has already depreciated by half its original value.

Đội xe đã mất giá một nửa so với giá trị ban đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + depreciating
Khẳng định:The currency has been depreciating steadily since last spring.
Phủ định:The equipment hasn't been depreciating as fast lately.
Nghi vấn:How long has the asset been depreciating?

The machinery has been depreciating faster than the budget allowed.

Máy móc đã mất giá nhanh hơn ngân sách cho phép.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + depreciated
Khẳng định:The equipment depreciated sharply last year.
Phủ định:The currency didn't depreciate as much as forecast.
Nghi vấn:Did the property depreciate after the flood?

The truck depreciated quickly after the accident.

Chiếc xe tải mất giá nhanh chóng sau vụ tai nạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + depreciating
Khẳng định:The currency was depreciating rapidly during the crisis.
Phủ định:The asset wasn't depreciating when we bought it.
Nghi vấn:Was the equipment depreciating faster than expected?

The dollar was depreciating steadily throughout that decade.

Đồng đô la đã mất giá đều đặn suốt thập kỷ đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + depreciated
Khẳng định:The machinery had depreciated fully before it was sold.
Phủ định:The currency hadn't depreciated much before the policy change.
Nghi vấn:Had the asset depreciated significantly before the audit?

The vehicle had depreciated by forty percent before they traded it in.

Chiếc xe đã mất giá bốn mươi phần trăm trước khi họ đổi xe.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + depreciating
Khẳng định:The currency had been depreciating for months before the intervention.
Phủ định:The asset hadn't been depreciating long before it stabilized.
Nghi vấn:Had the equipment been depreciating steadily before the upgrade?

The property had been depreciating for years before the market recovered.

Bất động sản đã mất giá nhiều năm trước khi thị trường phục hồi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + depreciate
Khẳng định:The currency will depreciate further if rates fall.
Phủ định:The asset won't depreciate much this quarter.
Nghi vấn:Will the equipment depreciate faster under heavy use?

Analysts predict the currency will depreciate next year.

Các nhà phân tích dự đoán đồng tiền sẽ mất giá vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + depreciating
Khẳng định:By next year the equipment will be depreciating at a slower rate.
Phủ định:The currency won't be depreciating once the reform takes effect.
Nghi vấn:Will the asset still be depreciating by the time we sell it?

This time next year the fleet will be depreciating under the new schedule.

Cùng thời điểm này năm sau, đội xe sẽ đang mất giá theo lịch trình mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + depreciated
Khẳng định:By 2028 the equipment will have depreciated to zero book value.
Phủ định:The currency won't have depreciated much by year end.
Nghi vấn:Will the asset have depreciated fully by the time it's replaced?

By next quarter the machinery will have depreciated by a third.

Đến quý sau, máy móc sẽ đã mất giá một phần ba.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + depreciating
Khẳng định:By December the currency will have been depreciating for a full year.
Phủ định:The asset won't have been depreciating long by then.
Nghi vấn:Will the equipment have been depreciating for five years by 2031?

By 2031 the machinery will have been depreciating for its entire useful life.

Đến năm 2031, máy móc sẽ đã mất giá suốt toàn bộ vòng đời sử dụng của nó.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + depreciate / depreciates
Quá khứ đơn
S + depreciated
Tương lai đơn
S + will + depreciate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + depreciating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + depreciating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + depreciating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + depreciated
Quá khứ hoàn thành
S + had + depreciated
Tương lai hoàn thành
S + will have + depreciated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + depreciating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + depreciating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + depreciating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia depreciate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The currency have depreciate this year.The currency has depreciated this year.

Sau have/has phải dùng V3 (depreciated), không dùng nguyên mẫu.

The asset depreciate last year.The asset depreciated last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.

The equipment will depreciated over time.The equipment will depreciate over time.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#depreciate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS