Chia động từ depreciate
All Tenses of the Verb "depreciate"
Một động từ, mười hai thì. Xem depreciate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
depreciate · depreciated · will depreciateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + depreciatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + depreciatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + depreciatingThì hiện tại
New cars depreciate rapidly in the first year.
Xe mới mất giá nhanh chóng trong năm đầu tiên.
The company's machinery is depreciating faster than projected.
Máy móc của công ty đang mất giá nhanh hơn dự kiến.
The fleet has already depreciated by half its original value.
Đội xe đã mất giá một nửa so với giá trị ban đầu.
The machinery has been depreciating faster than the budget allowed.
Máy móc đã mất giá nhanh hơn ngân sách cho phép.
Thì quá khứ
The truck depreciated quickly after the accident.
Chiếc xe tải mất giá nhanh chóng sau vụ tai nạn.
The dollar was depreciating steadily throughout that decade.
Đồng đô la đã mất giá đều đặn suốt thập kỷ đó.
The vehicle had depreciated by forty percent before they traded it in.
Chiếc xe đã mất giá bốn mươi phần trăm trước khi họ đổi xe.
The property had been depreciating for years before the market recovered.
Bất động sản đã mất giá nhiều năm trước khi thị trường phục hồi.
Thì tương lai
Analysts predict the currency will depreciate next year.
Các nhà phân tích dự đoán đồng tiền sẽ mất giá vào năm sau.
This time next year the fleet will be depreciating under the new schedule.
Cùng thời điểm này năm sau, đội xe sẽ đang mất giá theo lịch trình mới.
By next quarter the machinery will have depreciated by a third.
Đến quý sau, máy móc sẽ đã mất giá một phần ba.
By 2031 the machinery will have been depreciating for its entire useful life.
Đến năm 2031, máy móc sẽ đã mất giá suốt toàn bộ vòng đời sử dụng của nó.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + depreciate / depreciates | Quá khứ đơn S + depreciated | Tương lai đơn S + will + depreciate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + depreciating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + depreciating | Tương lai tiếp diễn S + will be + depreciating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + depreciated | Quá khứ hoàn thành S + had + depreciated | Tương lai hoàn thành S + will have + depreciated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + depreciating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + depreciating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + depreciating |
Luyện chia depreciate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (depreciated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

